Tiến độ thực hiện KPI doanh thu & lợi nhuận — chi tiết 10 mục mỗi tháng
Phạm vi: Toàn hệ thống (5 cơ sở)
Loại trừ: Mảng I — Gói tư vấn trước / chăm sóc sau phẫu thuật
Số liệu T5: Lũy kế 01–13/05/2026 (13/31 ngày)
Lưu ý: T2 và T5 chưa cập nhật lương + chiết khấu trong file gốc
Tiến độ tháng 5 — 13 ngày đầu (01–13/05/2026)
⚠ Lưu ý số liệu T5: Chỉ tính 13 ngày đầu. Lương + chiết khấu T5 chưa được nhập vào file kế toán — biên LN hiện tại 47.2% sẽ giảm sau khi nhập đủ.
DT đã đạt (13 ngày)
11.34 tỷ VNĐ
11.343.479.400 VNĐ
% KPI tháng (34,20 tỷ)
33%
Lũy kế 13/31 ngày
Dự phóng cả T5
~27.05 tỷ VNĐ
Đạt 79% KPI
LN 13 ngày T5
5.26 tỷ VNĐ
Biên LN 47,2% ⚠ chưa có lương+CK
Tháng yếu nhất
T3: biên 3,6%
LN 1.29 tỷ VNĐ
Lũy kế T1–T5 DT
140.67 tỷ VNĐ
93,4% so KPI lũy kế
KPI vs Thực đạt — Tháng 5/2026
Chỉ tiêu
KPI tháng
Đạt 13 ngày
Dự phóng cả tháng
% so KPI
Trạng thái
Doanh thu gộp
34.200.000.000 VNĐ
11.343.479.400 VNĐ
27.049.835.492 VNĐ
79%
🔴 Chậm
Doanh thu thuần
—
11.138.571.396 VNĐ
26.561.208.714 VNĐ
—
—
CP Quảng cáo & KDTH
—
2.372.944.570 VNĐ
5.658.560.128 VNĐ
21,3% DTT
—
LỢI NHUẬN HỆ THỐNG (13 ngày)
—
5.255.857.385 VNĐ
12.533.198.380 VNĐ
Biên 47,2%
Tốt nhưng chưa đủ data
Tổng kết 5 tháng
Tháng
KPI
Thực đạt
% đạt
Lợi nhuận
Biên LN
Trạng thái
Tháng 1
36.200.000.000 VNĐ
32.766.725.700 VNĐ
91%
7.411.865.368 VNĐ
22,9%
⚠ Chưa đạt
Tháng 2thiếu lương+CK
25.800.000.000 VNĐ
25.213.838.200 VNĐ
98%
12.462.802.565 VNĐ ⚠
49,7% ⚠
🟡 Sát mục tiêu
Tháng 3
37.200.000.000 VNĐ
36.390.407.200 VNĐ
98%
1.291.238.995 VNĐ
3,6%
🟡 Sát mục tiêu
Tháng 4
37.000.000.000 VNĐ
34.956.844.580 VNĐ
94%
7.428.761.327 VNĐ
21,5%
⚠ Chưa đạt
Tháng 513/31 ngàythiếu lương+CK
34.200.000.000 VNĐ
11.343.479.400 VNĐ Dự phóng: 27.049.835.492 VNĐ
33% (dự phóng 79%)
5.255.857.385 VNĐ ⚠
47,2% ⚠
🔴 Chậm
LŨY KẾ T1–T5 (T5 lũy kế 13 ngày)
170.400.000.000 VNĐ
140.671.295.080 VNĐ
93,4% so KPI lũy kế cùng kỳ
33.850.525.640 VNĐ
—
—
Cảnh báo & Hành động ưu tiên
🔴 T5 đang chậm tiến độ: Dự phóng cả T5 đạt ~79% KPI. Cần can thiệp ngay trong 18 ngày còn lại.
🟠 T3 biên LN bất thường (3,6%): Lương + CK + Phúc lợi T3 cao gấp 3 lần T1, T4 — kế toán cần xác nhận có ghi nhận khoản 1 lần hay phân bổ sai.
🟠 T2, T5 thiếu dữ liệu lương + CK: Biên LN hiện tại không phản ánh đúng. Cần đẩy nhanh khâu nhập số.
🟢 Xu hướng DT: T1→T4 đều quanh KPI 90–98%. T3 đạt 98% — phục hồi tốt sau Tết.
Tháng 1 / 2026 — Tổng quan (đã loại mảng I)
KPI doanh thu
36.20 tỷ VNĐ
Mục tiêu T1/2026
DT thực đạt
32.77 tỷ VNĐ
32.766.725.700 VNĐ
% Hoàn thành
91%
Thiếu 3.43 tỷ VNĐ
Lợi nhuận HT
7.41 tỷ VNĐ
Biên LN 22,9%
Phân tích chi tiết T1 — chọn mục bên dưới
I. KPI tổng quan hệ thống T1
Doanh thu
32.766.725.700
DT Tháng 1/2026 (VNĐ)
Doanh thu thuần
32.413.739.700
DTT sau hủy gói & hỗ trợ KH
Tổng lợi nhuận
7.411.865.368
LN hệ thống (VNĐ)
Tỷ suất LN/DTT
22,87%
Lợi nhuận / Doanh thu thuần
Tổng chi phí
24.614.075.723
CP/DTT: 75,94%
LN dịch vụ
7.129.639.137
LN còn lại từ dịch vụ
LN thuốc & MP
282.226.231
LN sản phẩm thương mại
CP Quảng cáo
4.620.922.164
CPQC/DTT: 14,26%
II. Cơ cấu chi phí toàn hệ thống
Phân bổ chi phí theo loại
Cơ cấu chi tiết (VNĐ)
Khoản chi
Số tiền
%/Tổng CP
CP quảng cáo & KDTH
4.620.922.164
18,77%
Tổng tiêu hao & giá vốn
7.844.713.343
31,87%
Tổng khấu hao
2.003.667.695
8,14%
Lương Đ1 + BH
3.284.845.721
13,35%
Tổng chiết khấu
3.465.880.002
14,08%
Tổng phúc lợi
116.251.693
0,47%
CP vận hành chung
3.277.795.105
13,32%
Tổng chi phí
24.614.075.723
100,00%
Hiệu suất theo mảng dịch vụ — T1
Mảng dịch vụ
Doanh thu
DT thuần
Tổng chi phí
Lợi nhuận
Tỷ suất LN
B. TIỂU PHẪU
11.216.362.000
11.079.526.000
5.605.391.036
5.474.134.964
49,41%
C. DA & THẨM MỸ NỘI KHOA
10.914.841.000
10.718.341.000
7.577.827.134
3.140.513.866
29,30%
G.Sản phẩm thương mại
681.274.200
681.274.200
11.249.360
282.226.231
41,43%
A. ĐẠI PHẪU
6.551.654.000
6.548.754.000
6.750.217.635
-201.463.635
-3,08%
E. NHA KHOA
2.734.693.000
2.717.943.000
2.950.774.687
-232.831.687
-8,57%
F. KHÁM BỆNH - TÓC - BÉO - VSPA
667.901.500
667.901.500
1.718.615.871
-1.050.714.371
-157,32%
TỔNG (6 mảng)
32.766.725.700
32.413.739.700
24.614.075.723
7.411.865.368
22,87%
Doanh thu vs Lợi nhuận theo mảng
Tỷ suất lợi nhuận / DTT theo mảng
Hiệu quả Marketing & Quảng cáo — T1
Tổng CPQC & KDTH
4.620.922.164
14,26% DTT
Facebook Ads
4.494.762.163
100,0% tổng ADS
TikTok Ads
0
0,00% tổng ADS
QC khác (KDTH)
126.160.001
Chi phí KD truyền thông
Phân bổ chi phí quảng cáo theo kênh
Tỷ trọng kênh quảng cáo
CPQC theo mảng dịch vụ
Hiệu quả CPQC theo mảng
Mảng
Doanh thu
CPQC & KDTH
% CPQC/DT
Lợi nhuận
ROI thô
B. TIỂU PHẪU
11.216.362.000
2.246.525.466
20,03%
5.474.134.964
2,44×
C. DA & THẨM MỸ NỘI KHOA
10.914.841.000
1.001.203.766
9,17%
3.140.513.866
3,14×
A. ĐẠI PHẪU
6.551.654.000
652.226.411
9,96%
-201.463.635
-0,31×
E. NHA KHOA
2.734.693.000
474.214.481
17,34%
-232.831.687
-0,49×
G.Sản phẩm thương mại
681.274.200
0
0,00%
282.226.231
—
F. KHÁM BỆNH - TÓC - BÉO - VSPA
667.901.500
246.752.040
36,94%
-1.050.714.371
-4,26×
ROI thô = Lợi nhuận / CPQC. Mảng G không chi quảng cáo (hưởng pull-through).
📌 Chưa có dữ liệu chuyển đổi cho T1. Hiện chỉ có file BC ty le chuyen doi 010426-300426.xlsx cho T4/2026. Vui lòng cung cấp file tỷ lệ chuyển đổi cho T1 để bổ sung sub-tab này.
I. Top 10 dịch vụ doanh thu cao nhất — T1
#
Mảng
Nhóm dịch vụ
Doanh thu
Lợi nhuận
1
B.
B02.MŨI PUREFORM
3.685.200.000
1.997.714.939
2
B.
B04.MÍ
3.283.523.000
2.351.774.699
3
A.
A01.NGỰC ĐẶT TÚI
1.972.700.000
363.816.225
4
C.
C02.TIÊM BOTOX
1.858.412.000
860.594.286
5
A.
A05.HÚT MỠ
1.711.213.000
1.008.706.575
6
C.
C09.TRẺ HÓA ULTHE, THERMAGE, FOTONA
1.657.500.000
585.023.535
7
C.
C01.TIÊM FILLER
1.569.440.000
670.132.257
8
E.
E01.RĂNG SỨ
1.414.488.000
913.176.658
9
C.
C08.TIÊM MESO
1.296.872.000
772.695.565
10
C.
D01.NÁM. TÀN NHANG, ĐỒI MỒI
1.114.232.000
758.502.384
II. Top 10 dịch vụ lỗ nặng nhất — T1
#
Mảng
Nhóm dịch vụ
Doanh thu
Lợi nhuận
1
E.
E07.NHA KHÁC
72.150.000
-435.395.403
2
A.
A11.DỊCH VỤ ĐI KÈM ĐẠI PHẪU
12.350.000
-245.278.453
3
E.
E05.TẨY TRẮNG
13.375.000
-218.755.398
4
A.
A03.NGỰC KHÁC
23.600.000
-216.799.439
5
A.
A09.NÂNG MÔNG
30.000.000
-206.408.968
6
A.
A10.KHÁC ĐP (PCA...)
131.390.000
-184.428.125
7
E.
E04.NHỔ RĂNG 8
56.500.000
-182.476.074
8
E.
E03.CƯỜI HỞ LỢI
53.250.000
-176.943.021
9
A.
A07.CĂNG DA MẶT PT
108.000.000
-160.151.288
10
F.
N01. PT CẤY HÓI
69.000.000
-133.475.684
Các nhóm dịch vụ DT thấp/bằng 0 vẫn bị phân bổ chi phí cố định → lỗ. Cần đánh giá: đẩy DT, gộp nhóm, hoặc ngừng.
Báo cáo P&L tóm tắt — T1
Khoản mục
Giá trị (VNĐ)
% DTT
Doanh thu
32.766.725.700
101,09%
(–) Hủy gói dịch vụ & hỗ trợ KH
(352.986.000)
-1,09%
Doanh thu thuần
32.413.739.700
100,00%
(–) CP quảng cáo & KDTH
(4.620.922.164)
−14,26%
(–) Tổng tiêu hao & giá vốn
(7.844.713.343)
−24,20%
(–) Tổng khấu hao
(2.003.667.695)
−6,18%
(–) Lương Đ1 + BH
(3.284.845.721)
−10,13%
(–) Tổng chiết khấu
(3.465.880.002)
−10,69%
(–) Tổng phúc lợi
(116.251.693)
−0,36%
(–) CP vận hành chung
(3.277.795.105)
−10,11%
Tổng chi phí
(24.614.075.723)
−75,94%
LN dịch vụ còn lại
7.129.639.137
22,00%
(+) Lợi nhuận thuốc & mỹ phẩm
282.226.231
0,87%
TỔNG LỢI NHUẬN (6 mảng)
7.411.865.368
22,87%
Cấu trúc lợi nhuận theo mảng — T1
Tỷ trọng đóng góp lợi nhuận
I. Mảng đang lỗ / cận lỗ — T1
F. KHÁM BỆNH - TÓC - BÉO - VSPA — Doanh thu 667.9 triệu VNĐ nhưng LỖ -1.05 tỷ VNĐ (biên -157,3%). CPQC 246.8 triệu VNĐ.
E. NHA KHOA — Doanh thu 2.73 tỷ VNĐ nhưng LỖ -232.8 triệu VNĐ (biên -8,6%). CPQC 474.2 triệu VNĐ.
A. ĐẠI PHẪU — Doanh thu 6.55 tỷ VNĐ nhưng LỖ -201.5 triệu VNĐ (biên -3,1%). CPQC 652.2 triệu VNĐ.
II. Rủi ro tập trung
Tập trung LN cao: B. TIỂU PHẪU + C. DA & THẨM MỸ NỘI KHOA chiếm 116,2% tổng LN. Rủi ro nếu 1 trong 2 mảng sụt giảm. Cần đa dạng hóa.
III. Cơ hội tăng trưởng
B. TIỂU PHẪU — Đóng góp 73,9% tổng LN (5.47 tỷ VNĐ), biên 49,4%. Nên duy trì & tăng đầu tư.
C. DA & THẨM MỸ NỘI KHOA — Đóng góp 42,4% tổng LN (3.14 tỷ VNĐ), biên 29,3%. Nên duy trì & tăng đầu tư.
Action Plan ưu tiên — T1
Ưu tiên cao
1. Tái cơ cấu F. KHÁM BỆNH - TÓC - BÉO - VSPA
LỖ -1.05 tỷ VNĐ trong T1. CPQC 246.8 triệu VNĐ. Rà soát: kênh quảng cáo, định mức chiết khấu, phân bổ định phí.
PIC: BGĐ + Trưởng mảng · Deadline: cuối tháng kế tiếp
Ưu tiên cao
2. Tái cơ cấu E. NHA KHOA
LỖ -232.8 triệu VNĐ trong T1. CPQC 474.2 triệu VNĐ. Rà soát: kênh quảng cáo, định mức chiết khấu, phân bổ định phí.
PIC: BGĐ + Trưởng mảng · Deadline: cuối tháng kế tiếp
Ưu tiên TB
3. Đẩy ngân sách B. TIỂU PHẪU (biên 49,4%)
Engine LN chính T1. LN 5.47 tỷ VNĐ. Tăng 15–20% ngân sách quảng cáo và đo ROAS hàng tuần.
PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: tháng kế tiếp
Ưu tiên TB
4. Đẩy ngân sách C. DA & THẨM MỸ NỘI KHOA (biên 29,3%)
Engine LN chính T1. LN 3.14 tỷ VNĐ. Tăng 15–20% ngân sách quảng cáo và đo ROAS hàng tuần.
PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: tháng kế tiếp
Theo dõi
Operating cadence
Hàng tuần: ROI quảng cáo theo mảng + top 5 nhóm DV phát sinh. Hàng tháng: P&L theo mảng + action tracking.
PIC: Trưởng phòng Marketing
📌 Chưa có dữ liệu Thu/Chi ngoài cho T1. Hiện chỉ có file BC thu va chi ngoai theo ngay 010425-300425.xlsx (T4/2025, so sánh YoY). Vui lòng cung cấp file thu/chi ngoài cho T1/2026 để bổ sung sub-tab này.
Từ điển KPI – Định nghĩa & công thức
Doanh thu (DT)Tổng giá trị giao dịch trong kỳ trước khi trừ hủy gói & hỗ trợ KH.
Doanh thu thuần (DTT)= DT − Hủy gói − Hỗ trợ KH. Cơ sở tính các tỷ lệ.
CPQC & KDTHChi phí quảng cáo (Face/TikTok/Zalo/Google) + chi phí kinh doanh truyền thông khác.
Tổng tiêu hao= Tiêu hao khách + Tiêu hao chung + Hàng tặng + Giá vốn (riêng mảng G).
Tổng khấu hao= Khấu hao chuyên môn (CM) + Khấu hao văn phòng – hành chính (VHC).
Lương Đ1 + BHLương đợt 1 + bảo hiểm xã hội của 3 bộ phận.
Tổng chiết khấuChiết khấu chuyên môn + KD + HC khác.
Tổng phúc lợiPhúc lợi cho 3 bộ phận.
CP vận hành chungĐiện, nước, thuê mặt bằng, CSVC, các chi phí gián tiếp.
LN thuốc & MPLợi nhuận từ bán sản phẩm thương mại (mảng G).
Tổng LN hệ thống= LN dịch vụ + LN thuốc & MP.
Tỷ suất LN/DTT= Tổng LN / DTT × 100%.
% CPQC/DT= CPQC / DT × 100%.
ROI thô= LN / CPQC.
Mảng dịch vụ6 mảng: A. Đại phẫu · B. Tiểu phẫu · C. Da & TMNK · E. Nha · F. Khám-Tóc-Béo-VSPA · G. SP TM. Mảng I đã loại trừ.
Tháng 2 / 2026 — Tổng quan (đã loại mảng I)
KPI doanh thu
25.80 tỷ VNĐ
Mục tiêu T2/2026
DT thực đạt
25.21 tỷ VNĐ
25.213.838.200 VNĐ
% Hoàn thành
98%
Thiếu 586.2 triệu VNĐ
Lợi nhuận HT
12.46 tỷ VNĐ
Biên LN 49,7%
Phân tích chi tiết T2 — chọn mục bên dưới
I. KPI tổng quan hệ thống T2
⚠ T2: Chưa cập nhật lương + chiết khấu trong file gốc — biên LN hiện tại (49,7%) có thể sẽ giảm xuống ~20–25% sau khi nhập đủ, Kế toán đang chốt số,
Doanh thu
25.213.838.200
DT Tháng 2/2026 (VNĐ)
Doanh thu thuần
25.068.843.202
DTT sau hủy gói & hỗ trợ KH
Tổng lợi nhuận
12.462.802.565
LN hệ thống (VNĐ)
Tỷ suất LN/DTT
49,71%
Lợi nhuận / Doanh thu thuần
Tổng chi phí
12.333.067.909
CP/DTT: 49,20%
LN dịch vụ
12.276.894.774
LN còn lại từ dịch vụ
LN thuốc & MP
185.907.791
LN sản phẩm thương mại
CP Quảng cáo
3.592.885.723
CPQC/DTT: 14,33%
II. Cơ cấu chi phí toàn hệ thống
Phân bổ chi phí theo loại
Cơ cấu chi tiết (VNĐ)
Khoản chi
Số tiền
%/Tổng CP
CP quảng cáo & KDTH
3.592.885.723
29,13%
Tổng tiêu hao & giá vốn
5.622.604.512
45,59%
Tổng khấu hao
1.822.421.120
14,78%
Lương Đ1 + BH
0
0,00%
Tổng chiết khấu
0
0,00%
Tổng phúc lợi
124.099.990
1,01%
CP vận hành chung
1.171.056.564
9,50%
Tổng chi phí
12.333.067.909
100,00%
Hiệu suất theo mảng dịch vụ — T2
Mảng dịch vụ
Doanh thu
DT thuần
Tổng chi phí
Lợi nhuận
Tỷ suất LN
B. TIỂU PHẪU
7.593.848.000
7.593.848.000
2.750.233.912
4.843.614.088
63,78%
A. ĐẠI PHẪU
6.858.390.000
6.842.490.002
3.138.633.549
3.703.856.453
54,13%
C. DA & THẨM MỸ NỘI KHOA
6.956.645.000
6.833.970.000
4.125.892.416
2.708.077.584
39,63%
E. NHA KHOA
2.084.348.500
2.084.348.500
1.255.976.503
828.371.997
39,74%
F. KHÁM BỆNH - TÓC - BÉO - VSPA
1.245.260.000
1.238.840.000
1.045.865.348
192.974.652
15,58%
G.Sản phẩm thương mại
475.346.700
475.346.700
16.466.181
185.907.791
39,11%
TỔNG (6 mảng)
25.213.838.200
25.068.843.202
12.333.067.909
12.462.802.565
49,71%
Doanh thu vs Lợi nhuận theo mảng
Tỷ suất lợi nhuận / DTT theo mảng
Hiệu quả Marketing & Quảng cáo — T2
Tổng CPQC & KDTH
3.592.885.723
14,33% DTT
Facebook Ads
3.473.945.222
99,9% tổng ADS
TikTok Ads
4.274.311
0,12% tổng ADS
QC khác (KDTH)
114.666.190
Chi phí KD truyền thông
Phân bổ chi phí quảng cáo theo kênh
Tỷ trọng kênh quảng cáo
CPQC theo mảng dịch vụ
Hiệu quả CPQC theo mảng
Mảng
Doanh thu
CPQC & KDTH
% CPQC/DT
Lợi nhuận
ROI thô
B. TIỂU PHẪU
7.593.848.000
1.289.395.013
16,98%
4.843.614.088
3,76×
C. DA & THẨM MỸ NỘI KHOA
6.956.645.000
912.757.661
13,12%
2.708.077.584
2,97×
A. ĐẠI PHẪU
6.858.390.000
737.423.694
10,75%
3.703.856.453
5,02×
E. NHA KHOA
2.084.348.500
349.805.168
16,78%
828.371.997
2,37×
F. KHÁM BỆNH - TÓC - BÉO - VSPA
1.245.260.000
303.504.187
24,37%
192.974.652
0,64×
G.Sản phẩm thương mại
475.346.700
0
0,00%
185.907.791
—
ROI thô = Lợi nhuận / CPQC. Mảng G không chi quảng cáo (hưởng pull-through).
📌 Chưa có dữ liệu chuyển đổi cho T2. Hiện chỉ có file BC ty le chuyen doi 010426-300426.xlsx cho T4/2026. Vui lòng cung cấp file tỷ lệ chuyển đổi cho T2 để bổ sung sub-tab này.
I. Top 10 dịch vụ doanh thu cao nhất — T2
#
Mảng
Nhóm dịch vụ
Doanh thu
Lợi nhuận
1
B.
B02.MŨI PUREFORM
2.799.570.000
1.801.975.562
2
A.
A05.HÚT MỠ
2.545.299.000
2.110.116.287
3
B.
B04.MÍ
1.798.634.000
1.401.279.705
4
C.
C09.TRẺ HÓA ULTHE, THERMAGE, FOTONA
1.395.690.000
480.002.968
5
A.
A02.NGỰC SA TRỄ
1.266.200.000
706.583.854
6
C.
C02.TIÊM BOTOX
1.118.986.000
574.393.623
7
A.
A01.NGỰC ĐẶT TÚI
1.112.265.000
317.845.762
8
C.
C08.TIÊM MESO
999.613.000
504.209.033
9
C.
C01.TIÊM FILLER
942.196.000
410.364.493
10
C.
D01.NÁM. TÀN NHANG, ĐỒI MỒI
754.960.000
551.089.250
II. Top 10 dịch vụ lỗ nặng nhất — T2
#
Mảng
Nhóm dịch vụ
Doanh thu
Lợi nhuận
1
E.
E07.NHA KHÁC
39.120.000
-197.133.708
2
E.
E05.TẨY TRẮNG
14.250.000
-57.802.190
3
C.
C14.SPA
12.128.000
-44.244.186
4
A.
A11.DỊCH VỤ ĐI KÈM ĐẠI PHẪU
15.600.000
-42.795.361
5
E.
E03.CƯỜI HỞ LỢI
33.000.000
-34.785.066
6
C.
D05.TRẺ HÓA PICO
19.110.000
-31.869.208
7
B.
B08.MÁ LÚM
5.346.000
-30.797.391
8
C.
C06.NGỦ NGÁY
14.600.000
-27.953.748
9
C.
D06.KHÁC (SẸO THÂM, SCULPSURE...)
43.000.000
-21.750.712
10
C.
C12.KHÁC (NỐT RUỒI, MỤN THỊT...)
25.240.000
-18.989.125
Các nhóm dịch vụ DT thấp/bằng 0 vẫn bị phân bổ chi phí cố định → lỗ. Cần đánh giá: đẩy DT, gộp nhóm, hoặc ngừng.
Báo cáo P&L tóm tắt — T2
Khoản mục
Giá trị (VNĐ)
% DTT
Doanh thu
25.213.838.200
100,58%
(–) Hủy gói dịch vụ & hỗ trợ KH
(144.994.998)
-0,58%
Doanh thu thuần
25.068.843.202
100,00%
(–) CP quảng cáo & KDTH
(3.592.885.723)
−14,33%
(–) Tổng tiêu hao & giá vốn
(5.622.604.512)
−22,43%
(–) Tổng khấu hao
(1.822.421.120)
−7,27%
(–) Lương Đ1 + BH
(0)
−0,00%
(–) Tổng chiết khấu
(0)
−0,00%
(–) Tổng phúc lợi
(124.099.990)
−0,50%
(–) CP vận hành chung
(1.171.056.564)
−4,67%
Tổng chi phí
(12.333.067.909)
−49,20%
LN dịch vụ còn lại
12.276.894.774
48,97%
(+) Lợi nhuận thuốc & mỹ phẩm
185.907.791
0,74%
TỔNG LỢI NHUẬN (6 mảng)
12.462.802.565
49,71%
Cấu trúc lợi nhuận theo mảng — T2
Tỷ trọng đóng góp lợi nhuận
I. Mảng đang lỗ / cận lỗ — T2
Không có mảng nào lỗ trong tháng này.
II. Rủi ro tập trung
LN phân bổ tương đối đều giữa các mảng.
III. Cơ hội tăng trưởng
B. TIỂU PHẪU — Đóng góp 38,9% tổng LN (4.84 tỷ VNĐ), biên 63,8%. Nên duy trì & tăng đầu tư.
A. ĐẠI PHẪU — Đóng góp 29,7% tổng LN (3.70 tỷ VNĐ), biên 54,1%. Nên duy trì & tăng đầu tư.
Action Plan ưu tiên — T2
Ưu tiên TB
1. Đẩy ngân sách B. TIỂU PHẪU (biên 63,8%)
Engine LN chính T2. LN 4.84 tỷ VNĐ. Tăng 15–20% ngân sách quảng cáo và đo ROAS hàng tuần.
PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: tháng kế tiếp
Ưu tiên TB
2. Đẩy ngân sách A. ĐẠI PHẪU (biên 54,1%)
Engine LN chính T2. LN 3.70 tỷ VNĐ. Tăng 15–20% ngân sách quảng cáo và đo ROAS hàng tuần.
PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: tháng kế tiếp
Theo dõi
Operating cadence
Hàng tuần: ROI quảng cáo theo mảng + top 5 nhóm DV phát sinh. Hàng tháng: P&L theo mảng + action tracking.
PIC: Trưởng phòng Marketing
📌 Chưa có dữ liệu Thu/Chi ngoài cho T2. Hiện chỉ có file BC thu va chi ngoai theo ngay 010425-300425.xlsx (T4/2025, so sánh YoY). Vui lòng cung cấp file thu/chi ngoài cho T2/2026 để bổ sung sub-tab này.
Từ điển KPI – Định nghĩa & công thức
Doanh thu (DT)Tổng giá trị giao dịch trong kỳ trước khi trừ hủy gói & hỗ trợ KH.
Doanh thu thuần (DTT)= DT − Hủy gói − Hỗ trợ KH. Cơ sở tính các tỷ lệ.
CPQC & KDTHChi phí quảng cáo (Face/TikTok/Zalo/Google) + chi phí kinh doanh truyền thông khác.
Tổng tiêu hao= Tiêu hao khách + Tiêu hao chung + Hàng tặng + Giá vốn (riêng mảng G).
Tổng khấu hao= Khấu hao chuyên môn (CM) + Khấu hao văn phòng – hành chính (VHC).
Lương Đ1 + BHLương đợt 1 + bảo hiểm xã hội của 3 bộ phận.
Tổng chiết khấuChiết khấu chuyên môn + KD + HC khác.
Tổng phúc lợiPhúc lợi cho 3 bộ phận.
CP vận hành chungĐiện, nước, thuê mặt bằng, CSVC, các chi phí gián tiếp.
LN thuốc & MPLợi nhuận từ bán sản phẩm thương mại (mảng G).
Tổng LN hệ thống= LN dịch vụ + LN thuốc & MP.
Tỷ suất LN/DTT= Tổng LN / DTT × 100%.
% CPQC/DT= CPQC / DT × 100%.
ROI thô= LN / CPQC.
Mảng dịch vụ6 mảng: A. Đại phẫu · B. Tiểu phẫu · C. Da & TMNK · E. Nha · F. Khám-Tóc-Béo-VSPA · G. SP TM. Mảng I đã loại trừ.
Tháng 3 / 2026 — Tổng quan (đã loại mảng I)
KPI doanh thu
37.20 tỷ VNĐ
Mục tiêu T3/2026
DT thực đạt
36.39 tỷ VNĐ
36.390.407.200 VNĐ
% Hoàn thành
98%
Thiếu 809.6 triệu VNĐ
Lợi nhuận HT
1.29 tỷ VNĐ
Biên LN 3,6%
Phân tích chi tiết T3 — chọn mục bên dưới
I. KPI tổng quan hệ thống T3
Doanh thu
36.390.407.200
DT Tháng 3/2026 (VNĐ)
Doanh thu thuần
36.057.562.183
DTT sau hủy gói & hỗ trợ KH
Tổng lợi nhuận
1.291.238.995
LN hệ thống (VNĐ)
Tỷ suất LN/DTT
3,58%
Lợi nhuận / Doanh thu thuần
Tổng chi phí
34.489.573.701
CP/DTT: 95,65%
LN dịch vụ
684.435.282
LN còn lại từ dịch vụ
LN thuốc & MP
606.803.713
LN sản phẩm thương mại
CP Quảng cáo
4.121.823.915
CPQC/DTT: 11,43%
II. Cơ cấu chi phí toàn hệ thống
Phân bổ chi phí theo loại
Cơ cấu chi tiết (VNĐ)
Khoản chi
Số tiền
%/Tổng CP
CP quảng cáo & KDTH
4.121.823.915
11,95%
Tổng tiêu hao & giá vốn
7.090.811.597
20,56%
Tổng khấu hao
1.960.528.096
5,68%
Lương Đ1 + BH
9.972.387.851
28,91%
Tổng chiết khấu
5.867.070.789
17,01%
Tổng phúc lợi
3.035.634.914
8,80%
CP vận hành chung
2.441.316.539
7,08%
Tổng chi phí
34.489.573.701
100,00%
Hiệu suất theo mảng dịch vụ — T3
Mảng dịch vụ
Doanh thu
DT thuần
Tổng chi phí
Lợi nhuận
Tỷ suất LN
B. TIỂU PHẪU
11.217.519.000
11.086.448.991
8.767.028.226
2.319.420.765
20,92%
A. ĐẠI PHẪU
12.111.899.000
12.099.423.992
9.811.092.464
2.288.331.528
18,91%
G.Sản phẩm thương mại
883.553.200
883.553.200
0
606.803.713
68,68%
F. KHÁM BỆNH - TÓC - BÉO - VSPA
2.157.815.500
2.136.815.500
3.018.445.174
-881.629.674
-41,26%
C. DA & THẨM MỸ NỘI KHOA
7.646.390.500
7.478.090.500
8.679.024.143
-1.200.933.643
-16,06%
E. NHA KHOA
2.373.230.000
2.373.230.000
4.213.983.694
-1.840.753.694
-77,56%
TỔNG (6 mảng)
36.390.407.200
36.057.562.183
34.489.573.701
1.291.238.995
3,58%
Doanh thu vs Lợi nhuận theo mảng
Tỷ suất lợi nhuận / DTT theo mảng
Hiệu quả Marketing & Quảng cáo — T3
Tổng CPQC & KDTH
4.121.823.915
11,43% DTT
Facebook Ads
3.744.564.285
99,0% tổng ADS
TikTok Ads
17.712.439
0,47% tổng ADS
QC khác (KDTH)
338.038.483
Chi phí KD truyền thông
Phân bổ chi phí quảng cáo theo kênh
Tỷ trọng kênh quảng cáo
CPQC theo mảng dịch vụ
Hiệu quả CPQC theo mảng
Mảng
Doanh thu
CPQC & KDTH
% CPQC/DT
Lợi nhuận
ROI thô
A. ĐẠI PHẪU
12.111.899.000
897.529.231
7,41%
2.288.331.528
2,55×
B. TIỂU PHẪU
11.217.519.000
1.349.620.539
12,03%
2.319.420.765
1,72×
C. DA & THẨM MỸ NỘI KHOA
7.646.390.500
967.410.631
12,65%
-1.200.933.643
-1,24×
E. NHA KHOA
2.373.230.000
487.737.459
20,55%
-1.840.753.694
-3,77×
F. KHÁM BỆNH - TÓC - BÉO - VSPA
2.157.815.500
419.526.055
19,44%
-881.629.674
-2,10×
G.Sản phẩm thương mại
883.553.200
0
0,00%
606.803.713
—
ROI thô = Lợi nhuận / CPQC. Mảng G không chi quảng cáo (hưởng pull-through).
📌 Chưa có dữ liệu chuyển đổi cho T3. Hiện chỉ có file BC ty le chuyen doi 010426-300426.xlsx cho T4/2026. Vui lòng cung cấp file tỷ lệ chuyển đổi cho T3 để bổ sung sub-tab này.
I. Top 10 dịch vụ doanh thu cao nhất — T3
#
Mảng
Nhóm dịch vụ
Doanh thu
Lợi nhuận
1
B.
B02.MŨI PUREFORM
3.921.365.000
2.476.632.516
2
A.
A05.HÚT MỠ
3.577.509.000
2.630.874.322
3
B.
B04.MÍ
2.899.634.000
2.109.091.420
4
A.
A01.NGỰC ĐẶT TÚI
2.595.045.000
474.185.903
5
A.
A02.NGỰC SA TRỄ
1.998.715.000
844.308.638
6
A.
A04.BỤNG
1.748.540.000
774.739.304
7
C.
D01.NÁM. TÀN NHANG, ĐỒI MỒI
1.383.869.000
785.467.242
8
C.
C02.TIÊM BOTOX
1.296.025.000
816.094.369
9
B.
B15.MŨI BÁN CẤU TRÚC
1.021.750.000
552.432.194
10
C.
C09.TRẺ HÓA ULTHE, THERMAGE, FOTONA
993.950.000
346.667.391
II. Top 10 dịch vụ lỗ nặng nhất — T3
#
Mảng
Nhóm dịch vụ
Doanh thu
Lợi nhuận
1
E.
E07.NHA KHÁC
52.620.000
-610.226.611
2
E.
E05.TẨY TRẮNG
5.250.000
-439.128.370
3
E.
E03.CƯỜI HỞ LỢI
51.875.000
-392.909.279
4
E.
E04.NHỔ RĂNG 8
78.000.000
-381.201.379
5
B.
B19. ĐỘN RÃNH MŨI MÁ
4.500.000
-299.129.461
6
B.
B08.MÁ LÚM
3.000.000
-297.849.399
7
A.
A11.DỊCH VỤ ĐI KÈM ĐẠI PHẪU
39.600.000
-283.691.563
8
C.
C04.MỤN
21.425.000
-274.803.073
9
C.
D05.TRẺ HÓA PICO
22.100.000
-273.933.005
10
C.
C14.SPA
47.300.000
-273.831.437
Các nhóm dịch vụ DT thấp/bằng 0 vẫn bị phân bổ chi phí cố định → lỗ. Cần đánh giá: đẩy DT, gộp nhóm, hoặc ngừng.
Báo cáo P&L tóm tắt — T3
Khoản mục
Giá trị (VNĐ)
% DTT
Doanh thu
36.390.407.200
100,92%
(–) Hủy gói dịch vụ & hỗ trợ KH
(332.845.017)
-0,92%
Doanh thu thuần
36.057.562.183
100,00%
(–) CP quảng cáo & KDTH
(4.121.823.915)
−11,43%
(–) Tổng tiêu hao & giá vốn
(7.090.811.597)
−19,67%
(–) Tổng khấu hao
(1.960.528.096)
−5,44%
(–) Lương Đ1 + BH
(9.972.387.851)
−27,66%
(–) Tổng chiết khấu
(5.867.070.789)
−16,27%
(–) Tổng phúc lợi
(3.035.634.914)
−8,42%
(–) CP vận hành chung
(2.441.316.539)
−6,77%
Tổng chi phí
(34.489.573.701)
−95,65%
LN dịch vụ còn lại
684.435.282
1,90%
(+) Lợi nhuận thuốc & mỹ phẩm
606.803.713
1,68%
TỔNG LỢI NHUẬN (6 mảng)
1.291.238.995
3,58%
Cấu trúc lợi nhuận theo mảng — T3
Tỷ trọng đóng góp lợi nhuận
I. Mảng đang lỗ / cận lỗ — T3
E. NHA KHOA — Doanh thu 2.37 tỷ VNĐ nhưng LỖ -1.84 tỷ VNĐ (biên -77,6%). CPQC 487.7 triệu VNĐ.
C. DA & THẨM MỸ NỘI KHOA — Doanh thu 7.65 tỷ VNĐ nhưng LỖ -1.20 tỷ VNĐ (biên -16,1%). CPQC 967.4 triệu VNĐ.
F. KHÁM BỆNH - TÓC - BÉO - VSPA — Doanh thu 2.16 tỷ VNĐ nhưng LỖ -881.6 triệu VNĐ (biên -41,3%). CPQC 419.5 triệu VNĐ.
II. Rủi ro tập trung
Tập trung LN cao: B. TIỂU PHẪU + A. ĐẠI PHẪU chiếm 356,8% tổng LN. Rủi ro nếu 1 trong 2 mảng sụt giảm. Cần đa dạng hóa.
III. Cơ hội tăng trưởng
B. TIỂU PHẪU — Đóng góp 179,6% tổng LN (2.32 tỷ VNĐ), biên 20,9%. Nên duy trì & tăng đầu tư.
A. ĐẠI PHẪU — Đóng góp 177,2% tổng LN (2.29 tỷ VNĐ), biên 18,9%. Nên duy trì & tăng đầu tư.
Action Plan ưu tiên — T3
Ưu tiên cao
1. Tái cơ cấu E. NHA KHOA
LỖ -1.84 tỷ VNĐ trong T3. CPQC 487.7 triệu VNĐ. Rà soát: kênh quảng cáo, định mức chiết khấu, phân bổ định phí.
PIC: BGĐ + Trưởng mảng · Deadline: cuối tháng kế tiếp
Ưu tiên cao
2. Tái cơ cấu C. DA & THẨM MỸ NỘI KHOA
LỖ -1.20 tỷ VNĐ trong T3. CPQC 967.4 triệu VNĐ. Rà soát: kênh quảng cáo, định mức chiết khấu, phân bổ định phí.
PIC: BGĐ + Trưởng mảng · Deadline: cuối tháng kế tiếp
Ưu tiên TB
3. Đẩy ngân sách B. TIỂU PHẪU (biên 20,9%)
Engine LN chính T3. LN 2.32 tỷ VNĐ. Tăng 15–20% ngân sách quảng cáo và đo ROAS hàng tuần.
PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: tháng kế tiếp
Ưu tiên TB
4. Đẩy ngân sách A. ĐẠI PHẪU (biên 18,9%)
Engine LN chính T3. LN 2.29 tỷ VNĐ. Tăng 15–20% ngân sách quảng cáo và đo ROAS hàng tuần.
PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: tháng kế tiếp
Theo dõi
Operating cadence
Hàng tuần: ROI quảng cáo theo mảng + top 5 nhóm DV phát sinh. Hàng tháng: P&L theo mảng + action tracking.
PIC: Trưởng phòng Marketing
📌 Chưa có dữ liệu Thu/Chi ngoài cho T3. Hiện chỉ có file BC thu va chi ngoai theo ngay 010425-300425.xlsx (T4/2025, so sánh YoY). Vui lòng cung cấp file thu/chi ngoài cho T3/2026 để bổ sung sub-tab này.
Từ điển KPI – Định nghĩa & công thức
Doanh thu (DT)Tổng giá trị giao dịch trong kỳ trước khi trừ hủy gói & hỗ trợ KH.
Doanh thu thuần (DTT)= DT − Hủy gói − Hỗ trợ KH. Cơ sở tính các tỷ lệ.
CPQC & KDTHChi phí quảng cáo (Face/TikTok/Zalo/Google) + chi phí kinh doanh truyền thông khác.
Tổng tiêu hao= Tiêu hao khách + Tiêu hao chung + Hàng tặng + Giá vốn (riêng mảng G).
Tổng khấu hao= Khấu hao chuyên môn (CM) + Khấu hao văn phòng – hành chính (VHC).
Lương Đ1 + BHLương đợt 1 + bảo hiểm xã hội của 3 bộ phận.
Tổng chiết khấuChiết khấu chuyên môn + KD + HC khác.
Tổng phúc lợiPhúc lợi cho 3 bộ phận.
CP vận hành chungĐiện, nước, thuê mặt bằng, CSVC, các chi phí gián tiếp.
LN thuốc & MPLợi nhuận từ bán sản phẩm thương mại (mảng G).
Tổng LN hệ thống= LN dịch vụ + LN thuốc & MP.
Tỷ suất LN/DTT= Tổng LN / DTT × 100%.
% CPQC/DT= CPQC / DT × 100%.
ROI thô= LN / CPQC.
Mảng dịch vụ6 mảng: A. Đại phẫu · B. Tiểu phẫu · C. Da & TMNK · E. Nha · F. Khám-Tóc-Béo-VSPA · G. SP TM. Mảng I đã loại trừ.
Tháng 4 / 2026 — Tổng quan (đã loại mảng I)
KPI doanh thu
37.00 tỷ VNĐ
Mục tiêu T4/2026
DT thực đạt
34.96 tỷ VNĐ
34.956.844.580 VNĐ
% Hoàn thành
94%
Thiếu 2.04 tỷ VNĐ
Lợi nhuận HT
7.43 tỷ VNĐ
Biên LN 21,5%
Phân tích chi tiết T4 — chọn mục bên dưới
I. KPI tổng quan hệ thống T4
Doanh thu
34.956.844.580
DT Tháng 4/2026 (VNĐ)
Doanh thu thuần
34.622.457.583
DTT sau hủy gói & hỗ trợ KH
Tổng lợi nhuận
7.428.761.327
LN hệ thống (VNĐ)
Tỷ suất LN/DTT
21,46%
Lợi nhuận / Doanh thu thuần
Tổng chi phí
27.017.354.108
CP/DTT: 78,03%
LN dịch vụ
6.763.539.895
LN còn lại từ dịch vụ
LN thuốc & MP
665.221.432
LN sản phẩm thương mại
CP Quảng cáo
4.653.648.410
CPQC/DTT: 13,44%
II. Cơ cấu chi phí toàn hệ thống
Phân bổ chi phí theo loại
Cơ cấu chi tiết (VNĐ)
Khoản chi
Số tiền
%/Tổng CP
CP quảng cáo & KDTH
4.653.648.410
17,22%
Tổng tiêu hao & giá vốn
6.119.865.863
22,65%
Tổng khấu hao
1.864.531.103
6,90%
Lương Đ1 + BH
3.353.568.609
12,41%
Tổng chiết khấu
5.165.415.303
19,12%
Tổng phúc lợi
301.064.951
1,11%
CP vận hành chung
5.559.259.869
20,58%
Tổng chi phí
27.017.354.108
100,00%
Hiệu suất theo mảng dịch vụ — T4
Mảng dịch vụ
Doanh thu
DT thuần
Tổng chi phí
Lợi nhuận
Tỷ suất LN
B. TIỂU PHẪU
11.933.088.000
11.812.782.003
7.609.804.145
4.202.977.858
35,58%
A. ĐẠI PHẪU
10.599.699.000
10.599.699.000
8.654.501.732
1.945.197.268
18,35%
G.Sản phẩm thương mại
841.563.580
841.563.580
0
665.221.432
79,05%
C. DA & THẨM MỸ NỘI KHOA
6.671.993.000
6.491.112.000
6.001.657.589
489.454.411
7,54%
F. KHÁM BỆNH - TÓC - BÉO - VSPA
2.308.221.000
2.308.221.000
2.195.779.052
112.441.948
4,87%
E. NHA KHOA
2.602.280.000
2.569.080.000
2.555.611.590
13.468.410
0,52%
TỔNG (6 mảng)
34.956.844.580
34.622.457.583
27.017.354.108
7.428.761.327
21,46%
Doanh thu vs Lợi nhuận theo mảng
Tỷ suất lợi nhuận / DTT theo mảng
Hiệu quả Marketing & Quảng cáo — T4
Tổng CPQC & KDTH
4.653.648.410
13,44% DTT
Facebook Ads
4.569.170.771
99,6% tổng ADS
TikTok Ads
19.593.240
0,43% tổng ADS
QC khác (KDTH)
64.884.399
Chi phí KD truyền thông
Phân bổ chi phí quảng cáo theo kênh
Tỷ trọng kênh quảng cáo
CPQC theo mảng dịch vụ
Hiệu quả CPQC theo mảng
Mảng
Doanh thu
CPQC & KDTH
% CPQC/DT
Lợi nhuận
ROI thô
B. TIỂU PHẪU
11.933.088.000
1.731.118.584
14,51%
4.202.977.858
2,43×
A. ĐẠI PHẪU
10.599.699.000
1.118.968.251
10,56%
1.945.197.268
1,74×
C. DA & THẨM MỸ NỘI KHOA
6.671.993.000
955.305.025
14,32%
489.454.411
0,51×
E. NHA KHOA
2.602.280.000
482.011.115
18,52%
13.468.410
0,03×
F. KHÁM BỆNH - TÓC - BÉO - VSPA
2.308.221.000
366.245.435
15,87%
112.441.948
0,31×
G.Sản phẩm thương mại
841.563.580
0
0,00%
665.221.432
—
ROI thô = Lợi nhuận / CPQC. Mảng G không chi quảng cáo (hưởng pull-through).
I. Tỷ lệ chuyển đổi tổng quan
SL khách tư vấn
10.017
Tư vấn trực tiếp T4/2026
SL chốt dịch vụ
8.778
Tỷ lệ chốt: 87,63%
SL chốt – Tư vấn chéo
2.906
Khách upsell từ DV khác
SL hủy gói dịch vụ
606
383 (TV) + 223 (TV chéo)
Tổng SL chốt hệ thống
11.684
Trực tiếp + chéo
Tỷ lệ hủy chung
5,19%
606 / 11.684
II. Tỷ lệ chuyển đổi theo mảng – Tư vấn trực tiếp
Mảng dịch vụ
SL tư vấn
SL chốt
Tỷ lệ chốt
SL hủy
% hủy
F. Khám-Tóc-Béo-VSPA
4.418
4.231
95,77%
93
2,20%
C. Da & TMNK
914
871
95,30%
10
1,15%
E. Nha khoa
467
436
93,36%
11
2,52%
B. Tiểu phẫu
2.634
2.174
82,54%
194
8,92%
A. Đại phẫu
1.584
1.066
67,30%
75
7,04%
TỔNG TƯ VẤN TRỰC TIẾP
10.017
8.778
87,63%
383
4,36%
Tỷ lệ chốt theo mảng (%)
SL tư vấn vs SL chốt
III. Tư vấn chéo (Upsell trong hệ thống)
Mảng dịch vụ
SL chốt chéo
SL hủy
% hủy
Số nhóm DV
F. Khám-Tóc-Béo-VSPA
2.386
182
7,63%
9
B. Tiểu phẫu
314
18
5,73%
13
A. Đại phẫu
136
14
10,29%
9
E. Nha khoa
42
2
4,76%
6
C. Da & TMNK
28
7
25,00%
7
TỔNG TƯ VẤN CHÉO
2.906
223
7,67%
44
IV. Top 10 dịch vụ có SL tư vấn cao nhất
#
Mảng
Nhóm dịch vụ
SL TV
SL chốt
Tỷ lệ chốt
1
F. Khám-VSPA
F08. Xét nghiệm
2.959
2.837
95,88%
2
B. Tiểu phẫu
B13. DV TP khác, đi kèm TP
1.072
835
77,89%
3
F. Khám-VSPA
F01. Chẩn đoán hình ảnh
656
632
96,34%
4
B. Tiểu phẫu
B04. Mí
623
515
82,66%
5
A. Đại phẫu
A05. Hút mỡ
497
312
62,78%
6
B. Tiểu phẫu
B02. Mũi Pureform
255
208
81,57%
7
A. Đại phẫu
A10. Khác ĐP (PCA…)
249
148
59,44%
8
F. Khám-VSPA
F07. Thăm dò chức năng
228
218
95,61%
9
F. Khám-VSPA
F04. Khám bệnh
219
208
94,98%
10
B. Tiểu phẫu
B03. Mũi khác
209
198
94,74%
V. Top 5 dịch vụ tỷ lệ chốt THẤP nhất (SL TV ≥ 20)
#
Mảng
Nhóm dịch vụ
SL TV
SL chốt
Tỷ lệ chốt
1
A. Đại phẫu
A11. Dịch vụ đi kèm đại phẫu
197
93
47,21%
2
A. Đại phẫu
A10. Khác ĐP (PCA…)
249
148
59,44%
3
A. Đại phẫu
A05. Hút mỡ
497
312
62,78%
4
A. Đại phẫu
A08. Bơm mỡ
39
25
64,10%
5
C. Da & TMNK
C12. Khác (nốt ruồi, mụn thịt…)
77
56
72,73%
4/5 dịch vụ chốt thấp đều thuộc mảng A. Đại phẫu — phù hợp đặc thù: quyết định mua lớn.
VI. Phân tích & nhận định
Tỷ lệ chốt tổng 87,63% — mức rất cao. Mảng F, C, E đều > 93%.
Mảng A. Đại phẫu — chốt thấp nhất (67,3%): ~518 khách "bỏ phễu". A11 chỉ chốt 47,2%, A05 mất 185 khách → tiềm năng > 1 tỷ.
Mảng B. Tiểu phẫu — % hủy cao (8,9%): 194 khách hủy gói sau khi chốt. Cần điều tra nguyên nhân.
Mảng C — Tư vấn chéo % hủy 25%: 7/28 khách upsell mảng C bị hủy.
Tư vấn chéo F: 2.386 ca chốt — kênh upsell mạnh nhất hệ thống.
I. Top 10 dịch vụ doanh thu cao nhất — T4
#
Mảng
Nhóm dịch vụ
Doanh thu
Lợi nhuận
1
B.
B02.MŨI PUREFORM
3.366.135.000
2.176.042.110
2
B.
B04.MÍ
3.364.370.000
2.587.809.574
3
A.
A05.HÚT MỠ
2.845.319.000
1.963.723.065
4
A.
A02.NGỰC SA TRỄ
2.426.005.000
1.015.881.679
5
A.
A01.NGỰC ĐẶT TÚI
1.802.926.000
222.423.660
6
A.
A04.BỤNG
1.338.449.000
547.842.425
7
B.
B15.MŨI BÁN CẤU TRÚC
1.307.680.000
870.726.567
8
E.
E01.RĂNG SỨ
1.090.095.000
734.045.992
9
C.
D01.NÁM. TÀN NHANG, ĐỒI MỒI
1.029.521.000
607.611.029
10
B.
B05.CẰM
989.890.000
488.984.096
II. Top 10 dịch vụ lỗ nặng nhất — T4
#
Mảng
Nhóm dịch vụ
Doanh thu
Lợi nhuận
1
E.
E07.NHA KHÁC
65.270.000
-389.717.996
2
A.
A11.DỊCH VỤ ĐI KÈM ĐẠI PHẪU
37.200.000
-268.825.520
3
B.
B08.MÁ LÚM
16.646.000
-241.893.315
4
B.
B19. ĐỘN RÃNH MŨI MÁ
17.150.000
-241.392.955
5
B.
B10.MÔI TRÁI TIM
35.656.000
-222.852.560
6
A.
A10.KHÁC ĐP (PCA...)
162.070.000
-219.478.228
7
A.
A03.NGỰC KHÁC
90.000.000
-212.140.150
8
B.
B09.PT XÓA XĂM, PT SẸO
64.000.000
-204.061.874
9
E.
E05.TẨY TRẮNG
3.750.000
-202.866.704
10
E.
E03.CƯỜI HỞ LỢI
60.000.000
-147.671.261
Các nhóm dịch vụ DT thấp/bằng 0 vẫn bị phân bổ chi phí cố định → lỗ. Cần đánh giá: đẩy DT, gộp nhóm, hoặc ngừng.
Báo cáo P&L tóm tắt — T4
Khoản mục
Giá trị (VNĐ)
% DTT
Doanh thu
34.956.844.580
100,97%
(–) Hủy gói dịch vụ & hỗ trợ KH
(334.386.997)
-0,97%
Doanh thu thuần
34.622.457.583
100,00%
(–) CP quảng cáo & KDTH
(4.653.648.410)
−13,44%
(–) Tổng tiêu hao & giá vốn
(6.119.865.863)
−17,68%
(–) Tổng khấu hao
(1.864.531.103)
−5,39%
(–) Lương Đ1 + BH
(3.353.568.609)
−9,69%
(–) Tổng chiết khấu
(5.165.415.303)
−14,92%
(–) Tổng phúc lợi
(301.064.951)
−0,87%
(–) CP vận hành chung
(5.559.259.869)
−16,06%
Tổng chi phí
(27.017.354.108)
−78,03%
LN dịch vụ còn lại
6.763.539.895
19,54%
(+) Lợi nhuận thuốc & mỹ phẩm
665.221.432
1,92%
TỔNG LỢI NHUẬN (6 mảng)
7.428.761.327
21,46%
Cấu trúc lợi nhuận theo mảng — T4
Tỷ trọng đóng góp lợi nhuận
I. Mảng đang lỗ / cận lỗ — T4
Không có mảng nào lỗ trong tháng này.
E. NHA KHOA — Tỷ suất LN chỉ 0,52%. LN 13.5 triệu VNĐ trên DT 2.60 tỷ VNĐ. CPQC 482.0 triệu VNĐ (18,5% DT).
F. KHÁM BỆNH - TÓC - BÉO - VSPA — Tỷ suất LN chỉ 4,87%. LN 112.4 triệu VNĐ trên DT 2.31 tỷ VNĐ. CPQC 366.2 triệu VNĐ (15,9% DT).
C. DA & THẨM MỸ NỘI KHOA — Tỷ suất LN chỉ 7,54%. LN 489.5 triệu VNĐ trên DT 6.67 tỷ VNĐ. CPQC 955.3 triệu VNĐ (14,3% DT).
II. Rủi ro tập trung
Tập trung LN cao: B. TIỂU PHẪU + A. ĐẠI PHẪU chiếm 82,8% tổng LN. Rủi ro nếu 1 trong 2 mảng sụt giảm. Cần đa dạng hóa.
III. Cơ hội tăng trưởng
B. TIỂU PHẪU — Đóng góp 56,6% tổng LN (4.20 tỷ VNĐ), biên 35,6%. Nên duy trì & tăng đầu tư.
A. ĐẠI PHẪU — Đóng góp 26,2% tổng LN (1.95 tỷ VNĐ), biên 18,4%. Nên duy trì & tăng đầu tư.
Action Plan ưu tiên — T4
Ưu tiên TB
1. Đẩy ngân sách B. TIỂU PHẪU (biên 35,6%)
Engine LN chính T4. LN 4.20 tỷ VNĐ. Tăng 15–20% ngân sách quảng cáo và đo ROAS hàng tuần.
PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: tháng kế tiếp
Ưu tiên TB
2. Đẩy ngân sách A. ĐẠI PHẪU (biên 18,4%)
Engine LN chính T4. LN 1.95 tỷ VNĐ. Tăng 15–20% ngân sách quảng cáo và đo ROAS hàng tuần.
PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: tháng kế tiếp
Theo dõi
Operating cadence
Hàng tuần: ROI quảng cáo theo mảng + top 5 nhóm DV phát sinh. Hàng tháng: P&L theo mảng + action tracking.
PIC: Trưởng phòng Marketing
I. Bối cảnh báo cáo Thu/Chi ngoài
Đây là báo cáo cashflow nội bộ, KHÔNG phải P&L. Phần "Thu" chỉ ghi nhận các khoản thu hồi tạm ứng / cọc / thu khác — KHÔNG bao gồm doanh thu dịch vụ. Phần "Chi" gồm các giao dịch tiền mặt & chuyển khoản phát sinh ngoài hệ thống ghi nhận chính. Dùng để đối chiếu dòng tiền & kiểm soát tạm ứng.
Kỳ dữ liệu: 01/04/2025 – 30/04/2025 · Nguồn: BC thu va chi ngoai theo ngay 010425 - 300425.xlsx · 958 chứng từ · Mục đích: so sánh YoY với P&L T4/2026.
II. KPI tổng quan dòng tiền T4/2025
Tổng chi ngoài
31.443.278.210
958 chứng từ · BQ ~1,05 tỷ/ngày
Tổng thu ngoài
873.003.499
Thu hồi tạm ứng + cọc + thu khác
Net cashflow ngoài
−30.570.274.711
Âm vì DTDV không nằm trong file này
Số chứng từ
958
Phát sinh trong 30 ngày
Chi tiền mặt (TM)
15.888.768.000
50,53% tổng chi
Chi chuyển khoản (CK)
15.554.510.210
49,47% tổng chi
Top khoản chi
29,94%
CHI NGOÀI PK · 9,41 tỷ
Top cơ sở
87,84%
Hà Nội · 27,62 tỷ
III. Cơ cấu chi theo nhóm khoản
Phân bổ chi theo nhóm khoản
Chi tiết theo khoản (VNĐ)
Khoản chi
SL phiếu
Số tiền
%
CHI NGOÀI PK
88
9.413.014.691
29,94%
TẠM ỨNG CHO NHÂN VIÊN
32
7.630.046.112
24,27%
CP KINH DOANH, THƯƠNG HIỆU
272
4.172.274.790
13,27%
VẬT TƯ, CHẤT LIỆU, THUỐC
84
4.099.504.057
13,04%
VIỆN PHÍ, XÉT NGHIỆM
25
2.011.838.100
6,40%
TÀI SẢN, CCDC
47
1.816.667.400
5,78%
CHI PHÍ QUẢN LÝ KHÁC
199
840.085.827
2,67%
CHO VAY / TRẢ NỢ NGOÀI PK
1
500.000.000
1,59%
CP QUẢN LÝ – XÂY SỬA
21
270.106.640
0,86%
CP QUẢN LÝ – HÀNH CHÍNH
22
252.280.000
0,80%
SẢN PHẨM BÁN CHO KHÁCH
13
189.291.200
0,60%
LƯƠNG, BH BP CHUYÊN MÔN
29
86.890.000
0,28%
CP ĐI LẠI – TỔ XE
46
81.094.500
0,26%
CP BÁN HÀNG – LỄ TÂN/TƯ VẤN
45
80.184.893
0,26%
Tổng
924
31.443.278.210
100,00%
Tập trung 2 khoản: "CHI NGOÀI PK" (9,41 tỷ – 29,94%) + "TẠM ỨNG NV" (7,63 tỷ – 24,27%) = 54,21% tổng chi ngoài. Đây là 2 khoản cần kiểm soát chặt nhất.
IV. Phân bổ theo cơ sở
Chi ngoài theo cơ sở
Chi tiết theo cơ sở (VNĐ)
Cơ sở
SL phiếu
Số tiền
%
Hà Nội (HQV + VQ)
674
27.618.919.623
87,84%
PKĐK Hà Đông
144
3.285.475.159
10,45%
Hải Phòng
50
257.787.115
0,82%
Ocean Park
39
110.382.896
0,35%
Hạ Long
48
91.613.417
0,29%
VB Hà Đông
3
79.100.000
0,25%
Tổng
958
31.443.278.210
100,00%
V. Phân bổ theo phòng khám / bộ phận
Chi ngoài theo phòng / bộ phận
VI. Đối chiếu với P&L T4/2026
Chỉ tiêu
T4/2025 (file thu/chi ngoài)
T4/2026 (P&L hệ thống)
Δ
Tổng chi ngoài / Tổng CP hệ thống
31.443.278.210
27.035.049.497
−4.408.228.713
Vật tư, chất liệu, thuốc
4.099.504.057
6.162.510.606
+2.063.006.549
CP kinh doanh, thương hiệu
4.172.274.790
4.618.459.100
+446.184.310
Tài sản, CCDC
1.816.667.400
1.864.531.103
+47.863.703
Lưu ý: 2 file ở 2 góc nhìn khác nhau (cashflow ngoài vs P&L kế toán). Khoản "Tạm ứng NV" và "Chi ngoài PK" KHÔNG xuất hiện trên P&L vì đó là dòng tiền nội bộ.
Từ điển KPI – Định nghĩa & công thức
Doanh thu (DT)Tổng giá trị giao dịch trong kỳ trước khi trừ hủy gói & hỗ trợ KH.
Doanh thu thuần (DTT)= DT − Hủy gói − Hỗ trợ KH. Cơ sở tính các tỷ lệ.
CPQC & KDTHChi phí quảng cáo (Face/TikTok/Zalo/Google) + chi phí kinh doanh truyền thông khác.
Tổng tiêu hao= Tiêu hao khách + Tiêu hao chung + Hàng tặng + Giá vốn (riêng mảng G).
Tổng khấu hao= Khấu hao chuyên môn (CM) + Khấu hao văn phòng – hành chính (VHC).
Lương Đ1 + BHLương đợt 1 + bảo hiểm xã hội của 3 bộ phận.
Tổng chiết khấuChiết khấu chuyên môn + KD + HC khác.
Tổng phúc lợiPhúc lợi cho 3 bộ phận.
CP vận hành chungĐiện, nước, thuê mặt bằng, CSVC, các chi phí gián tiếp.
LN thuốc & MPLợi nhuận từ bán sản phẩm thương mại (mảng G).
Tổng LN hệ thống= LN dịch vụ + LN thuốc & MP.
Tỷ suất LN/DTT= Tổng LN / DTT × 100%.
% CPQC/DT= CPQC / DT × 100%.
ROI thô= LN / CPQC.
Mảng dịch vụ6 mảng: A. Đại phẫu · B. Tiểu phẫu · C. Da & TMNK · E. Nha · F. Khám-Tóc-Béo-VSPA · G. SP TM. Mảng I đã loại trừ.
Tháng 5 / 2026 — Tổng quan (đã loại mảng I)
KPI tháng (31 ngày)
34.20 tỷ VNĐ
KPI lũy kế 13 ngày: 14.34 tỷ VNĐ
DT đạt 13 ngày
11.34 tỷ VNĐ
11.343.479.400 VNĐ
% so KPI lũy kế
79%
Thiếu 3.00 tỷ VNĐ
Dự phóng cả T5
~27.05 tỷ VNĐ
Đạt 79% KPI tháng
Phân tích chi tiết T5 — chọn mục bên dưới
I. KPI tổng quan hệ thống T5
⚠ T5: Chưa cập nhật lương + chiết khấu trong file gốc — biên LN hiện tại (47,2%) có thể sẽ giảm xuống ~20–25% sau khi nhập đủ, Kế toán đang chốt số,
Doanh thu
11.343.479.400
DT Tháng 5/2026 (VNĐ)
Doanh thu thuần
11.138.571.396
DTT sau hủy gói & hỗ trợ KH
Tổng lợi nhuận
5.255.857.385
LN hệ thống (VNĐ)
Tỷ suất LN/DTT
47,19%
Lợi nhuận / Doanh thu thuần
Tổng chi phí
5.827.811.764
CP/DTT: 52,32%
LN dịch vụ
4.931.501.232
LN còn lại từ dịch vụ
LN thuốc & MP
324.356.153
LN sản phẩm thương mại
CP Quảng cáo
2.372.944.570
CPQC/DTT: 21,30%
II. Cơ cấu chi phí toàn hệ thống
Phân bổ chi phí theo loại
Cơ cấu chi tiết (VNĐ)
Khoản chi
Số tiền
%/Tổng CP
CP quảng cáo & KDTH
2.372.944.570
40,72%
Tổng tiêu hao & giá vốn
2.011.213.771
34,51%
Tổng khấu hao
800.120.447
13,73%
Lương Đ1 + BH
0
0,00%
Tổng chiết khấu
0
0,00%
Tổng phúc lợi
61.134.981
1,05%
CP vận hành chung
582.397.995
9,99%
Tổng chi phí
5.827.811.764
100,00%
Hiệu suất theo mảng dịch vụ — T5
Mảng dịch vụ
Doanh thu
DT thuần
Tổng chi phí
Lợi nhuận
Tỷ suất LN
B. TIỂU PHẪU
3.532.461.000
3.374.752.995
1.238.786.495
2.135.966.500
63,29%
A. ĐẠI PHẪU
3.866.335.000
3.836.334.998
2.026.903.982
1.809.431.016
47,17%
C. DA & THẨM MỸ NỘI KHOA
2.353.558.000
2.346.558.000
1.442.037.892
904.520.108
38,55%
G.Sản phẩm thương mại
379.258.400
379.258.400
0
324.356.153
85,52%
E. NHA KHOA
684.950.000
674.750.003
419.040.953
255.709.050
37,90%
F. KHÁM BỆNH - TÓC - BÉO - VSPA
526.917.000
526.917.000
701.042.442
-174.125.442
-33,05%
TỔNG (6 mảng)
11.343.479.400
11.138.571.396
5.827.811.764
5.255.857.385
47,19%
Doanh thu vs Lợi nhuận theo mảng
Tỷ suất lợi nhuận / DTT theo mảng
Hiệu quả Marketing & Quảng cáo — T5
Tổng CPQC & KDTH
2.372.944.570
21,30% DTT
Facebook Ads
2.280.545.385
99,1% tổng ADS
TikTok Ads
5.940.004
0,26% tổng ADS
QC khác (KDTH)
70.630.072
Chi phí KD truyền thông
Phân bổ chi phí quảng cáo theo kênh
Tỷ trọng kênh quảng cáo
CPQC theo mảng dịch vụ
Hiệu quả CPQC theo mảng
Mảng
Doanh thu
CPQC & KDTH
% CPQC/DT
Lợi nhuận
ROI thô
A. ĐẠI PHẪU
3.866.335.000
702.790.528
18,18%
1.809.431.016
2,57×
B. TIỂU PHẪU
3.532.461.000
608.022.101
17,21%
2.135.966.500
3,51×
C. DA & THẨM MỸ NỘI KHOA
2.353.558.000
525.704.557
22,34%
904.520.108
1,72×
E. NHA KHOA
684.950.000
188.844.707
27,57%
255.709.050
1,35×
F. KHÁM BỆNH - TÓC - BÉO - VSPA
526.917.000
347.582.677
65,97%
-174.125.442
-0,50×
G.Sản phẩm thương mại
379.258.400
0
0,00%
324.356.153
—
ROI thô = Lợi nhuận / CPQC. Mảng G không chi quảng cáo (hưởng pull-through).
📌 Chưa có dữ liệu chuyển đổi cho T5. Hiện chỉ có file BC ty le chuyen doi 010426-300426.xlsx cho T4/2026. Vui lòng cung cấp file tỷ lệ chuyển đổi cho T5 để bổ sung sub-tab này.
I. Top 10 dịch vụ doanh thu cao nhất — T5
#
Mảng
Nhóm dịch vụ
Doanh thu
Lợi nhuận
1
A.
A05.HÚT MỠ
1.406.196.000
1.121.807.947
2
B.
B02.MŨI PUREFORM
961.657.000
576.285.815
3
B.
B04.MÍ
840.962.000
621.678.346
4
A.
A01.NGỰC ĐẶT TÚI
779.725.000
308.038.723
5
A.
A02.NGỰC SA TRỄ
651.860.000
302.065.790
6
A.
A04.BỤNG
648.434.000
387.959.773
7
C.
C09.TRẺ HÓA ULTHE, THERMAGE, FOTONA
485.040.000
354.115.590
8
B.
B15.MŨI BÁN CẤU TRÚC
424.360.000
351.934.805
9
C.
C02.TIÊM BOTOX
398.616.000
281.833.699
10
B.
B05.CẰM
316.460.000
195.365.664
II. Top 10 dịch vụ lỗ nặng nhất — T5
#
Mảng
Nhóm dịch vụ
Doanh thu
Lợi nhuận
1
F.
N01. PT CẤY HÓI
201.900.000
-81.098.271
2
A.
A10.KHÁC ĐP (PCA...)
14.500.000
-58.360.389
3
E.
E07.NHA KHÁC
18.750.000
-44.859.832
4
A.
A11.DỊCH VỤ ĐI KÈM ĐẠI PHẪU
9.600.000
-33.823.840
5
C.
C08.TIÊM MESO
59.500.000
-30.231.691
6
C.
D06.KHÁC (SẸO THÂM, SCULPSURE...)
5.000.000
-25.198.455
7
C.
C04.MỤN
4.875.000
-25.033.199
8
C.
C12.KHÁC (NỐT RUỒI, MỤN THỊT...)
14.700.000
-24.968.166
9
E.
E05.TẨY TRẮNG
7.100.000
-21.267.475
10
E.
E03.CƯỜI HỞ LỢI
9.500.000
-18.417.678
Các nhóm dịch vụ DT thấp/bằng 0 vẫn bị phân bổ chi phí cố định → lỗ. Cần đánh giá: đẩy DT, gộp nhóm, hoặc ngừng.
Tập trung LN cao: B. TIỂU PHẪU + A. ĐẠI PHẪU chiếm 75,1% tổng LN. Rủi ro nếu 1 trong 2 mảng sụt giảm. Cần đa dạng hóa.
III. Cơ hội tăng trưởng
B. TIỂU PHẪU — Đóng góp 40,6% tổng LN (2.14 tỷ VNĐ), biên 63,3%. Nên duy trì & tăng đầu tư.
A. ĐẠI PHẪU — Đóng góp 34,4% tổng LN (1.81 tỷ VNĐ), biên 47,2%. Nên duy trì & tăng đầu tư.
Action Plan ưu tiên — T5
Ưu tiên cao
1. Tái cơ cấu F. KHÁM BỆNH - TÓC - BÉO - VSPA
LỖ -174.1 triệu VNĐ trong T5. CPQC 347.6 triệu VNĐ. Rà soát: kênh quảng cáo, định mức chiết khấu, phân bổ định phí.
PIC: BGĐ + Trưởng mảng · Deadline: cuối tháng kế tiếp
Ưu tiên TB
2. Đẩy ngân sách B. TIỂU PHẪU (biên 63,3%)
Engine LN chính T5. LN 2.14 tỷ VNĐ. Tăng 15–20% ngân sách quảng cáo và đo ROAS hàng tuần.
PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: tháng kế tiếp
Ưu tiên TB
3. Đẩy ngân sách A. ĐẠI PHẪU (biên 47,2%)
Engine LN chính T5. LN 1.81 tỷ VNĐ. Tăng 15–20% ngân sách quảng cáo và đo ROAS hàng tuần.
PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: tháng kế tiếp
Theo dõi
Operating cadence
Hàng tuần: ROI quảng cáo theo mảng + top 5 nhóm DV phát sinh. Hàng tháng: P&L theo mảng + action tracking.
PIC: Trưởng phòng Marketing
📌 Chưa có dữ liệu Thu/Chi ngoài cho T5. Hiện chỉ có file BC thu va chi ngoai theo ngay 010425-300425.xlsx (T4/2025, so sánh YoY). Vui lòng cung cấp file thu/chi ngoài cho T5/2026 để bổ sung sub-tab này.
Từ điển KPI – Định nghĩa & công thức
Doanh thu (DT)Tổng giá trị giao dịch trong kỳ trước khi trừ hủy gói & hỗ trợ KH.
Doanh thu thuần (DTT)= DT − Hủy gói − Hỗ trợ KH. Cơ sở tính các tỷ lệ.
CPQC & KDTHChi phí quảng cáo (Face/TikTok/Zalo/Google) + chi phí kinh doanh truyền thông khác.
Tổng tiêu hao= Tiêu hao khách + Tiêu hao chung + Hàng tặng + Giá vốn (riêng mảng G).
Tổng khấu hao= Khấu hao chuyên môn (CM) + Khấu hao văn phòng – hành chính (VHC).
Lương Đ1 + BHLương đợt 1 + bảo hiểm xã hội của 3 bộ phận.
Tổng chiết khấuChiết khấu chuyên môn + KD + HC khác.
Tổng phúc lợiPhúc lợi cho 3 bộ phận.
CP vận hành chungĐiện, nước, thuê mặt bằng, CSVC, các chi phí gián tiếp.