v1.1 · 12/05/2026
DR HOÀNG TUẤN
AESTHETIC CLINIC

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Tháng 1 – Tháng 5 / 2026

Tiến độ thực hiện KPI doanh thu & lợi nhuận theo tháng
Phạm vi: Toàn hệ thống (5 cơ sở)
Loại trừ: Mảng I — Gói tư vấn trước / chăm sóc sau phẫu thuật
Số liệu T5: Lũy kế 01–12/05/2026 (12/31 ngày)

Tiến độ tháng 5 — 12 ngày đầu (01–12/05/2026)

DT đã đạt (12 ngày)
10,45 tỷ VNĐ
10.449.877.000 VNĐ
% KPI Tháng 5
31%
KPI tháng: 34,20 tỷ VNĐ
Dự phóng cả T5
~26,99 tỷ VNĐ
⚠ Chỉ đạt 79% KPI
Lợi nhuận 12 ngày
4,89 tỷ VNĐ
Biên LN 46,8%
Mảng đang lỗ
F. Khám–Tóc–Béo
LN: −166.715.550 VNĐ
Công nợ NCC cuối T4
16,13 tỷ VNĐ
420 NCC · giảm 481 triệu vs đầu kỳ

KPI vs Thực đạt — Tháng 5/2026

Chỉ tiêuKPI thángĐạt 12 ngàyDự phóng cả tháng% so KPITrạng thái
Doanh thu gộp34.200.000.000 VNĐ10.449.877.000 VNĐ26.995.516.917 VNĐ79%⚠ Chậm
Doanh thu thuần10.244.968.996 VNĐ26.466.502.906 VNĐ
Tổng chi phí5.301.129.972 VNĐ13.694.085.760 VNĐ
LỢI NHUẬN HỆ THỐNG4.891.916.244 VNĐ12.637.466.297 VNĐBiên 46,8%Tốt

Top mảng dịch vụ (12 ngày T5)

Mảng dịch vụDT gộpDT thuầnLợi nhuậnBiên LN
B. Tiểu phẫu3.254.771.000 VNĐ3.097.062.995 VNĐ1.987.597.240 VNĐ64,2%
A. Đại phẫu3.481.935.000 VNĐ3.451.934.998 VNĐ1.589.576.204 VNĐ46,0%
C. Da & TM nội khoa2.200.808.000 VNĐ2.193.808.000 VNĐ934.591.765 VNĐ42,6%
G. Sản phẩm thương mại353.166.000 VNĐ353.166.000 VNĐ301.243.220 VNĐ85,3%
E. Nha khoa654.650.000 VNĐ644.450.003 VNĐ245.623.365 VNĐ38,1%
F. Khám–Tóc–Béo–VSPA504.547.000 VNĐ504.547.000 VNĐ−166.715.550 VNĐ−33,0%
TỔNG (loại mảng I)10.449.877.000 VNĐ10.244.968.996 VNĐ4.891.916.244 VNĐ46,8%

Cảnh báo & Hành động

🔴 T5 đang chậm tiến độ: Tốc độ 12 ngày đầu chỉ ~870 triệu VNĐ/ngày, dự phóng cả tháng ~26,99 tỷ VNĐ → thiếu ~7,20 tỷ VNĐ so KPI 34,20 tỷ VNĐ.
Hành động đề xuất: Đẩy ngân sách quảng cáo cho 19 ngày còn lại; rà soát funnel SĐT → hẹn tại Hà Nội (HQV).
🟠 Mảng F lỗ: Khám–Tóc–Béo–VSPA âm 166,7 triệu VNĐ trong 12 ngày — riêng khấu hao 228 triệu VNĐ đã ăn hết LN gộp.
🟢 Biên LN tốt: Mảng B (Tiểu phẫu) và G (Sản phẩm TM) duy trì biên 64–85%. A (Đại phẫu) phục hồi lên 46% (T4: 17,7%).
🟠 Công nợ NCC 16,13 tỷ VNĐ: 3 chủ nợ lớn nhất chiếm 84%. Cần lập lịch thanh toán ưu tiên.

Số liệu loại bỏ hoàn toàn mảng I — Gói tư vấn trước & chăm sóc sau phẫu thuật.

Tháng 1 / 2026 — Tổng quan

KPI doanh thu
36,20 tỷ VNĐ
Mục tiêu T1/2026
DT thực đạt
31,86 tỷ VNĐ
31.858.931.500 VNĐ
% Hoàn thành
88%
Thiếu 4,34 tỷ VNĐ
Trạng thái
⚠ Chưa đạt
Khởi đầu năm thấp hơn KH

KPI vs Thực đạt

Chỉ tiêuKPIThực đạt% đạtTiến độ
Doanh thu36.200.000.000 VNĐ31.858.931.500 VNĐ88%
88%
Lợi nhuận hệ thốngN/A
Biên LNN/A

Ghi chú

Tháng 2 / 2026 — Tổng quan

KPI doanh thu
25,80 tỷ VNĐ
Mục tiêu T2/2026 (Tết)
DT thực đạt
24,63 tỷ VNĐ
24.627.711.500 VNĐ
% Hoàn thành
95%
Thiếu 1,17 tỷ VNĐ
Trạng thái
🟡 Sát mục tiêu
Tháng Tết — KPI điều chỉnh thấp

KPI vs Thực đạt

Chỉ tiêuKPIThực đạt% đạtTiến độ
Doanh thu25.800.000.000 VNĐ24.627.711.500 VNĐ95%
95%
Lợi nhuận hệ thốngN/A

Chiến dịch Khai Xuân 2026

Chỉ tiêuSố liệu
Ngân sách chiến dịch1.151.908.238 VNĐ
Số message (Mess)3.411
Số SĐT thu về1.306
Hẹn chốt363
Tỷ lệ Hẹn chốt / SĐT27,79%
Hẹn đã đến177
Khách chốt làm82
Tỷ lệ Chốt / Hẹn đến46,33%
Tổng khách đến254
Tổng khách làm133

Nguồn: sheet "BÁO CÁO KHAI XUÂN" + "BC MKT - Tháng 2" trong file Kế hoạch mục tiêu 2026.

Tháng 3 / 2026 — Tổng quan

⚠ Số liệu suy ra: File kế toán T3 không tồn tại riêng. DT T3 được tính từ Q1 gộp (đã loại mảng I) trừ T1 và T2. Cần kế toán xác nhận trước khi báo cáo BGĐ.
KPI doanh thu
37,20 tỷ VNĐ
Mục tiêu T3/2026
DT thực đạt (suy ra)
37,88 tỷ VNĐ
37.884.328.100 VNĐ
% Hoàn thành
102%
Vượt 684 triệu VNĐ
Trạng thái
✅ Vượt KPI
Hồi phục sau Tết

KPI vs Thực đạt

Chỉ tiêuKPIThực đạt% đạtTiến độ
Doanh thu suy ra37.200.000.000 VNĐ37.884.328.100 VNĐ102%
102%

Cách tính

BướcGiá trị
(1) Tổng DT Quý 1 (file BC 010126-310326), đã loại mảng I94.370.971.100 VNĐ
(2) Trừ DT T1 (sheet mục tiêu)−31.858.931.500 VNĐ
(3) Trừ DT T2 (sheet mục tiêu)−24.627.711.500 VNĐ
(4) DT T3 suy ra37.884.328.100 VNĐ

Giả định: DT T1, T2 trong sheet mục tiêu không bao gồm mảng I. Nếu có bao gồm, số T3 thực tế sẽ cao hơn ~1,9 tỷ VNĐ/tháng.

Tháng 4 / 2026 — Tổng quan (đã loại mảng I)

KPI doanh thu
37,00 tỷ VNĐ
Mục tiêu T4/2026
DT thực đạt
34,96 tỷ VNĐ
34.956.844.580 VNĐ
% Hoàn thành
94%
Thiếu 2,04 tỷ VNĐ
Lợi nhuận HT
7,41 tỷ VNĐ
Biên LN 21,4%

Phân tích chi tiết T4 — chọn mục bên dưới

I. KPI tổng quan hệ thống T4

Doanh thu
34.956.844.580
Doanh thu T4/2026 (VNĐ)
Doanh thu thuần
34.622.457.583
DTT sau hủy gói & hỗ trợ KH
Tổng lợi nhuận
7.412.636.290
Lợi nhuận hệ thống (VNĐ)
Tỷ suất LN/DTT
21,41%
Lợi nhuận / Doanh thu thuần
Tổng chi phí
27.035.049.497
Tỷ lệ CP/DTT: 78,08%
LN dịch vụ
6.745.844.506
LN còn lại từ dịch vụ
LN thuốc & MP
666.791.784
LN sản phẩm thương mại
CP Quảng cáo
4.618.459.100
CPQC/DTT: 13,34%

II. Cơ cấu chi phí toàn hệ thống

Phân bổ chi phí theo loại

Cơ cấu chi tiết (VNĐ)

Khoản chiSố tiền%/Tổng CP
CP quảng cáo & KDTH4.618.459.10017,08%
Tổng tiêu hao & giá vốn6.162.510.60622,79%
Tổng khấu hao1.864.531.1036,90%
Lương Đ1 + BH3.326.496.38912,30%
Tổng chiết khấu5.165.415.30319,11%
Tổng phúc lợi301.064.9511,11%
CP vận hành chung5.596.572.04520,70%
Tổng chi phí27.035.049.497100,00%
Điểm sáng: Tỷ suất LN toàn hệ thống đạt 21,41% — mức chấp nhận được với 6 mảng dịch vụ chính. Mảng B (tiểu phẫu) là engine chính đóng góp 57,4% lợi nhuận, mảng G (sản phẩm thương mại) tỷ suất ~79%.
Điểm cần xử lý: Mảng E (Nha khoa) gần hòa vốn (LN chỉ 0,44%/DT), mảng C (Da & TMNK) chỉ 7,30%. Nhiều nhóm dịch vụ DT = 0 nhưng vẫn bị phân bổ chi phí cố định.

Hiệu suất theo mảng dịch vụ

Mảng dịch vụDoanh thuDT thuầnTổng chi phíLợi nhuậnTỷ suất LN
G. Sản phẩm thương mại841.563.580841.563.580174.771.796666.791.78479,23%
B. Tiểu phẫu11.933.088.00011.812.782.0037.555.886.4644.256.895.53935,67%
A. Đại phẫu10.599.699.00010.599.699.0008.719.384.0891.880.314.91117,74%
C. Da & TMNK6.671.993.0006.491.112.0006.004.363.373486.748.6277,30%
F. Khám-Tóc-Béo-VSPA2.308.221.0002.308.221.0002.197.780.783110.440.2174,78%
E. Nha khoa2.602.280.0002.569.080.0002.557.634.78811.445.2120,44%
TỔNG (6 mảng)34.956.844.58034.622.457.58327.035.049.4977.412.636.29021,41%

Doanh thu vs Lợi nhuận theo mảng

Tỷ suất lợi nhuận / DTT theo mảng

Nhận định

  • Mảng B (tiểu phẫu) dẫn đầu DT (11,9 tỷ) và đóng góp lợi nhuận lớn nhất (4,26 tỷ — 57,4% tổng LN).
  • Mảng G (sản phẩm TM) tỷ suất ~79% nhờ chi phí biến đổi thấp — "đệm lợi nhuận" thứ 2.
  • Mảng A (đại phẫu) DT cao (10,6 tỷ) nhưng tỷ suất chỉ 17,74% do gánh chiết khấu chuyên môn 1,96 tỷ.
  • Mảng C, F, E tỷ suất rất thấp (<8%) — cần xem lại cơ cấu chi phí và phân bổ.

Hiệu quả Marketing & Quảng cáo

Tổng CPQC & KDTH
4.618.459.100
13,34% DTT
Facebook Ads
4.533.981.461
99,6% tổng ADS
TikTok Ads
19.593.240
0,43% tổng ADS
QC khác (KDTH)
64.884.399
Chi phí KD truyền thông

Phân bổ chi phí quảng cáo theo kênh

Tỷ trọng kênh quảng cáo

CPQC theo mảng dịch vụ

Hiệu quả CPQC theo mảng

MảngDoanh thuCPQC & KDTH% CPQC/DTLợi nhuậnROI thô
A. Đại phẫu10.599.699.0001.137.191.85510,73%1.880.314.9111,65×
B. Tiểu phẫu11.933.088.0001.677.705.67014,06%4.256.895.5392,54×
C. Da & TMNK6.671.993.000955.305.02514,32%486.748.6270,51×
E. Nha khoa2.602.280.000482.011.11518,52%11.445.2120,02×
F. Khám-Tóc-Béo-VSPA2.308.221.000366.245.43515,87%110.440.2170,30×
G. Sản phẩm TM841.563.58000,00%666.791.784
TỔNG (6 mảng)34.956.844.5804.618.459.10013,21%7.412.636.2901,60×

ROI thô = Lợi nhuận / CPQC. ROI tổng 1,60× — mỗi đồng quảng cáo tạo 1,6 đồng lợi nhuận.

Cảnh báo: Mảng E. Nha khoa CPQC chiếm 18,52% doanh thu nhưng ROI chỉ 0,02×. Cần xem xét cắt giảm hoặc tái cơ cấu kênh.
Cần tối ưu: Mảng F (CPQC 15,87%, ROI 0,30×) và C (CPQC 14,32%, ROI 0,51×) đang chi quảng cáo cao nhưng hiệu quả thấp.

I. Tỷ lệ chuyển đổi tổng quan

SL khách tư vấn
10.017
Tư vấn trực tiếp T4/2026
SL chốt dịch vụ
8.778
Tỷ lệ chốt: 87,63%
SL chốt – Tư vấn chéo
2.906
Khách upsell từ DV khác
SL hủy gói dịch vụ
606
383 (TV) + 223 (TV chéo)
Tổng SL chốt hệ thống
11.684
Trực tiếp + chéo
Tỷ lệ hủy chung
5,19%
606 / 11.684

II. Tỷ lệ chuyển đổi theo mảng – Tư vấn trực tiếp

Mảng dịch vụSL tư vấnSL chốtTỷ lệ chốtSL hủy% hủy
F. Khám-Tóc-Béo-VSPA4.4184.23195,77%932,20%
C. Da & TMNK91487195,30%101,15%
E. Nha khoa46743693,36%112,52%
B. Tiểu phẫu2.6342.17482,54%1948,92%
A. Đại phẫu1.5841.06667,30%757,04%
TỔNG TƯ VẤN TRỰC TIẾP10.0178.77887,63%3834,36%

Tỷ lệ chốt theo mảng (%)

SL tư vấn vs SL chốt

III. Tư vấn chéo (Upsell trong hệ thống)

Mảng dịch vụSL chốt chéoSL hủy% hủySố nhóm DV
F. Khám-Tóc-Béo-VSPA2.3861827,63%9
B. Tiểu phẫu314185,73%13
A. Đại phẫu1361410,29%9
E. Nha khoa4224,76%6
C. Da & TMNK28725,00%7
TỔNG TƯ VẤN CHÉO2.9062237,67%44

IV. Top 10 dịch vụ có SL tư vấn cao nhất

#MảngNhóm dịch vụSL TVSL chốtTỷ lệ chốt
1F. Khám-VSPAF08. Xét nghiệm2.9592.83795,88%
2B. Tiểu phẫuB13. DV TP khác, đi kèm TP1.07283577,89%
3F. Khám-VSPAF01. Chẩn đoán hình ảnh65663296,34%
4B. Tiểu phẫuB04. Mí62351582,66%
5A. Đại phẫuA05. Hút mỡ49731262,78%
6B. Tiểu phẫuB02. Mũi Pureform25520881,57%
7A. Đại phẫuA10. Khác ĐP (PCA…)24914859,44%
8F. Khám-VSPAF07. Thăm dò chức năng22821895,61%
9F. Khám-VSPAF04. Khám bệnh21920894,98%
10B. Tiểu phẫuB03. Mũi khác20919894,74%

V. Top 5 dịch vụ tỷ lệ chốt THẤP nhất (SL TV ≥ 20)

#MảngNhóm dịch vụSL TVSL chốtTỷ lệ chốt
1A. Đại phẫuA11. Dịch vụ đi kèm đại phẫu1979347,21%
2A. Đại phẫuA10. Khác ĐP (PCA…)24914859,44%
3A. Đại phẫuA05. Hút mỡ49731262,78%
4A. Đại phẫuA08. Bơm mỡ392564,10%
5C. Da & TMNKC12. Khác (nốt ruồi, mụn thịt…)775672,73%

4/5 dịch vụ chốt thấp đều thuộc mảng A. Đại phẫu — phù hợp đặc thù: quyết định mua lớn.

VI. Phân tích & nhận định

Tỷ lệ chốt tổng 87,63% — mức rất cao. Mảng F, C, E đều > 93%.
Mảng A. Đại phẫu — chốt thấp nhất (67,3%): ~518 khách "bỏ phễu". A11 chỉ chốt 47,2%, A05 mất 185 khách → tiềm năng > 1 tỷ.
Mảng B. Tiểu phẫu — % hủy cao (8,9%): 194 khách hủy gói sau khi chốt. Cần điều tra nguyên nhân.
Mảng C — Tư vấn chéo % hủy 25%: 7/28 khách upsell mảng C bị hủy.
Tư vấn chéo F: 2.386 ca chốt — kênh upsell mạnh nhất hệ thống.

I. Top 10 dịch vụ doanh thu cao nhất

#MảngNhóm dịch vụDoanh thuLợi nhuận
1B. Tiểu phẫuB02. Mũi Pureform3.366.135.0002.181.440.758
2B. Tiểu phẫuB04. Mí3.364.370.0002.590.697.133
3A. Đại phẫuA05. Hút mỡ2.845.319.0001.962.688.702
4A. Đại phẫuA01. Ngực đặt túi1.802.926.000222.346.415
5A. Đại phẫuA03. Ngực khác1.750.395.000699.551.659
6A. Đại phẫuA04. Bụng1.338.449.000533.772.001
7B. Tiểu phẫuB15. Mũi bán cấu trúc1.307.680.000873.614.126
8E. Nha khoaE01. Răng sứ1.090.095.000733.823.770
9C. Da & TMNKD01. Nám, tàn nhang, đồi mồi1.029.521.000607.539.601
10B. Tiểu phẫuB05. Cằm989.890.000491.871.655

II. Top 10 dịch vụ lỗ nặng nhất (DT > 0)

#MảngNhóm dịch vụDoanh thuLợi nhuận
1E. Nha khoaE07. Nha khác65.270.000−389.940.218
2A. Đại phẫuA11. Dịch vụ đi kèm đại phẫu37.200.000−268.703.219
3B. Tiểu phẫuB08. Má lúm16.646.000−239.005.756
4B. Tiểu phẫuB19. Độn rãnh mũi má17.150.000−238.505.396
5B. Tiểu phẫuB10. Môi trái tim35.656.000−219.965.001
6A. Đại phẫuA10. Khác ĐP (PCA…)162.070.000−219.328.639
7E. Nha khoaE05. Tẩy trắng3.750.000−203.088.926
8B. Tiểu phẫuB09. PT xóa xăm, PT sẹo64.000.000−201.174.315
9E. Nha khoaE03. Cười hở lợi60.000.000−147.893.483
10C. Da & TMNKD05. Trẻ hóa Pico16.400.000−143.532.065

Các nhóm dịch vụ này có doanh thu rất thấp nhưng vẫn bị phân bổ chi phí cố định → lỗ. Cần đánh giá: đẩy DT? gộp nhóm? hay ngừng?

Báo cáo P&L tóm tắt

Khoản mụcGiá trị (VNĐ)% DTT
Doanh thu34.956.844.580100,97%
(–) Hủy gói dịch vụ & hỗ trợ KH(334.386.997)−0,97%
Doanh thu thuần34.622.457.583100,00%
(–) CP quảng cáo & KDTH(4.618.459.100)−13,34%
(–) Tổng tiêu hao & giá vốn(6.162.510.606)−17,80%
(–) Tổng khấu hao(1.864.531.103)−5,39%
(–) Lương Đ1 + BH(3.326.496.389)−9,61%
(–) Tổng chiết khấu(5.165.415.303)−14,92%
(–) Tổng phúc lợi(301.064.951)−0,87%
(–) CP vận hành chung(5.596.572.045)−16,16%
Tổng chi phí(27.035.049.497)−78,08%
LN dịch vụ còn lại6.745.844.50619,48%
(+) Lợi nhuận thuốc & mỹ phẩm666.791.7841,93%
TỔNG LỢI NHUẬN (6 mảng)7.412.636.29021,41%

Cấu trúc lợi nhuận theo mảng (đóng góp vào tổng LN 7,41 tỷ)

Tỷ trọng đóng góp lợi nhuận

Phân tích: Mảng B (tiểu phẫu) đóng góp 57,4% tổng lợi nhuận — engine chính. Mảng A đứng thứ 2 với 25,4%. Riêng B + A chiếm 82,8% tổng LN — mức tập trung cao.

I. Mảng đang cận lỗ – ưu tiên cao

E. Nha khoa — Doanh thu 2,6 tỷ nhưng lợi nhuận chỉ 11,4 triệu (tỷ suất 0,44%).
  • E07. Nha khác lỗ −389,9 triệu với DT chỉ 65 triệu.
  • CPQC chiếm 18,52% doanh thu — quảng cáo không hiệu quả.
  • Phân bổ định phí không cân xứng với năng lực doanh thu.
F. Khám – Tóc – Béo – VSPA — Tỷ suất LN chỉ 4,78%.
  • Khấu hao chuyên môn 554,9 triệu — cao bất thường so với DT 2,3 tỷ.
  • CPQC 15,87% nhưng ROI 0,30×.
C. Da & TMNK — Tỷ suất LN 7,30%.
  • Khấu hao chuyên môn 799,1 triệu kéo lợi nhuận xuống.
  • Chiết khấu 1 tỷ (15% DT) — mức cao.
  • D05. Trẻ hóa Pico lỗ 143,5 triệu.

II. Rủi ro tập trung

Tập trung lợi nhuận vào B + A: Chỉ 2 mảng đóng góp 82,8% tổng LN. Nếu B sụt giảm 20% → tổng LN giảm hơn 11%. Cần đa dạng hóa.
Phân bổ định phí không hợp lý: Nhiều nhóm DT = 0 vẫn gánh chi phí cố định → "đánh tráo" lãi/lỗ, không phản ánh đúng hiệu quả.

III. Cơ hội tăng trưởng

Mảng G — Profit Engine ngầm: Tỷ suất 79,23%. Có thể đẩy DT mạnh hơn qua upsell tại quầy thanh toán.
Mảng B — Engine chính: B04. Mí, B02. Mũi Pureform, B15. Mũi bán cấu trúc đều có biên LN tốt — nên tăng ngân sách quảng cáo.
A05. Hút mỡ: DT 2,85 tỷ, LN 1,96 tỷ (68,98%) — nhóm đại phẫu duy nhất biên LN tốt.

Bộ Action Plan ưu tiên

Ưu tiên cao

1. Tái cơ cấu mảng E (Nha khoa)

Cắt CPQC mảng nha (đang 18,52% DT, ROI 0,02×). Đánh giá lại E07 (lỗ 390 tr), E05 (lỗ 203 tr), E03 (lỗ 148 tr).

PIC: BGĐ + Trưởng nha · Deadline: 31/05/2026
Ưu tiên cao

2. Rà soát phân bổ định phí

Xem lại cách phân bổ KH, lương, vận hành cho các nhóm DT = 0. Có thể gộp nhóm hoặc phân bổ theo trọng số DT thực tế.

PIC: Kế toán trưởng · Deadline: 15/05/2026
Ưu tiên cao

3. Đa dạng hóa nguồn LN

82,8% LN đến từ B + A — rủi ro tập trung cao. Xây kế hoạch tăng tỷ trọng LN từ C, E, F lên ≥25% trong 2 quý tới.

PIC: BGĐ · Deadline: 30/06/2026
Ưu tiên TB

4. Tối ưu CPQC mảng F & C

CPQC mảng F 15,87% (ROI 0,30×), C 14,32% (ROI 0,51×). Test cắt giảm 30% ngân sách 2 tuần và đo lại doanh thu.

PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: 20/05/2026
Ưu tiên TB

5. Đẩy ngân sách top performers

B02 Mũi Pureform, B04 Mí, B15 Mũi BCT, A05 Hút mỡ đều có biên LN > 60%. Tăng 20% ngân sách quảng cáo và đo ROAS.

PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: 10/05/2026
Ưu tiên TB

6. Khấu hao chuyên môn mảng C, F

KH CM mảng C 799 tr, F 555 tr — cao so với DT. Rà soát: tài sản nào chưa được khai thác hết công suất?

PIC: Trưởng phòng Vận hành · Deadline: 31/05/2026
Theo dõi

7. Mở rộng đa kênh quảng cáo

Hiện 99,6% chi cho Facebook, TikTok chỉ 0,43%, Zalo + Google = 0. Test thử TikTok, Zalo cho mảng B, A05.

PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: 30/06/2026
Theo dõi

8. Upsell mảng G (Sản phẩm TM)

Mảng G tỷ suất 79,23% nhưng DT chỉ 841 tr — còn rất nhiều dư địa. Đào tạo lễ tân/CSKH chốt thêm 1 sản phẩm/khách.

PIC: Trưởng CSKH · Deadline: 31/05/2026

Operating Cadence – theo dõi định kỳ

  • Hàng ngày: CPQC tổng & theo kênh, doanh thu mảng B (engine).
  • Hàng tuần: ROI quảng cáo theo mảng, top 5 nhóm dịch vụ phát sinh.
  • Hàng tháng: P&L theo mảng, tỷ suất LN từng mảng, action plan tracking.
  • Hàng quý: Rà soát phân bổ định phí, đánh giá nhóm dịch vụ DT = 0.

I. Bối cảnh báo cáo Thu/Chi ngoài

Đây là báo cáo cashflow nội bộ, KHÔNG phải P&L. Phần "Thu" chỉ ghi nhận các khoản thu hồi tạm ứng / cọc / thu khác — KHÔNG bao gồm doanh thu dịch vụ. Phần "Chi" gồm các giao dịch tiền mặt & chuyển khoản phát sinh ngoài hệ thống ghi nhận chính. Dùng để đối chiếu dòng tiền & kiểm soát tạm ứng.

Kỳ dữ liệu: 01/04/2025 – 30/04/2025 · Nguồn: BC thu va chi ngoai theo ngay 010425 - 300425.xlsx · 958 chứng từ · Mục đích: so sánh YoY với P&L T4/2026.

II. KPI tổng quan dòng tiền T4/2025

Tổng chi ngoài
31.443.278.210
958 chứng từ · BQ ~1,05 tỷ/ngày
Tổng thu ngoài
873.003.499
Thu hồi tạm ứng + cọc + thu khác
Net cashflow ngoài
−30.570.274.711
Âm vì DTDV không nằm trong file này
Số chứng từ
958
Phát sinh trong 30 ngày
Chi tiền mặt (TM)
15.888.768.000
50,53% tổng chi
Chi chuyển khoản (CK)
15.554.510.210
49,47% tổng chi
Top khoản chi
29,94%
CHI NGOÀI PK · 9,41 tỷ
Top cơ sở
87,84%
Hà Nội · 27,62 tỷ

III. Cơ cấu chi theo nhóm khoản

Phân bổ chi theo nhóm khoản

Chi tiết theo khoản (VNĐ)

Khoản chiSL phiếuSố tiền%
CHI NGOÀI PK889.413.014.69129,94%
TẠM ỨNG CHO NHÂN VIÊN327.630.046.11224,27%
CP KINH DOANH, THƯƠNG HIỆU2724.172.274.79013,27%
VẬT TƯ, CHẤT LIỆU, THUỐC844.099.504.05713,04%
VIỆN PHÍ, XÉT NGHIỆM252.011.838.1006,40%
TÀI SẢN, CCDC471.816.667.4005,78%
CHI PHÍ QUẢN LÝ KHÁC199840.085.8272,67%
CHO VAY / TRẢ NỢ NGOÀI PK1500.000.0001,59%
CP QUẢN LÝ – XÂY SỬA21270.106.6400,86%
CP QUẢN LÝ – HÀNH CHÍNH22252.280.0000,80%
SẢN PHẨM BÁN CHO KHÁCH13189.291.2000,60%
LƯƠNG, BH BP CHUYÊN MÔN2986.890.0000,28%
CP ĐI LẠI – TỔ XE4681.094.5000,26%
CP BÁN HÀNG – LỄ TÂN/TƯ VẤN4580.184.8930,26%
Tổng92431.443.278.210100,00%
Tập trung 2 khoản: "CHI NGOÀI PK" (9,41 tỷ – 29,94%) + "TẠM ỨNG NV" (7,63 tỷ – 24,27%) = 54,21% tổng chi ngoài. Đây là 2 khoản cần kiểm soát chặt nhất.

IV. Phân bổ theo cơ sở

Chi ngoài theo cơ sở

Chi tiết theo cơ sở (VNĐ)

Cơ sởSL phiếuSố tiền%
Hà Nội (HQV + VQ)67427.618.919.62387,84%
PKĐK Hà Đông1443.285.475.15910,45%
Hải Phòng50257.787.1150,82%
Ocean Park39110.382.8960,35%
Hạ Long4891.613.4170,29%
VB Hà Đông379.100.0000,25%
Tổng95831.443.278.210100,00%

V. Phân bổ theo phòng khám / bộ phận

Chi ngoài theo phòng / bộ phận

VI. Đối chiếu với P&L T4/2026

Chỉ tiêuT4/2025 (file thu/chi ngoài)T4/2026 (P&L hệ thống)Δ
Tổng chi ngoài / Tổng CP hệ thống31.443.278.21027.035.049.497−4.408.228.713
Vật tư, chất liệu, thuốc4.099.504.0576.162.510.606+2.063.006.549
CP kinh doanh, thương hiệu4.172.274.7904.618.459.100+446.184.310
Tài sản, CCDC1.816.667.4001.864.531.103+47.863.703

Lưu ý: 2 file ở 2 góc nhìn khác nhau (cashflow ngoài vs P&L kế toán). Khoản "Tạm ứng NV" và "Chi ngoài PK" KHÔNG xuất hiện trên P&L vì đó là dòng tiền nội bộ.

Từ điển KPI – Định nghĩa & công thức

Doanh thu (DT)Tổng giá trị giao dịch trong kỳ trước khi trừ hủy gói & hỗ trợ KH.
Doanh thu thuần (DTT)= DT − Hủy gói − Hỗ trợ KH. Cơ sở tính các tỷ lệ.
CPQC & KDTHChi phí quảng cáo (Face/TikTok/Zalo/Google) + chi phí kinh doanh truyền thông khác.
Tổng tiêu hao= Tiêu hao khách + Tiêu hao chung + Hàng tặng + Giá vốn (riêng mảng G).
Tổng khấu hao= Khấu hao chuyên môn (CM) + Khấu hao văn phòng – hành chính (VHC).
Lương Đ1 + BHLương đợt 1 + bảo hiểm xã hội của 3 bộ phận: chuyên môn, kinh doanh, hành chính.
Tổng chiết khấuChiết khấu chuyên môn + KD + HC khác — chi cho nhân viên, tư vấn viên.
Tổng phúc lợiPhúc lợi cho 3 bộ phận.
CP vận hành chungĐiện, nước, thuê mặt bằng, CSVC, các chi phí gián tiếp.
Tổng chi phí= CPQC + Tiêu hao + Khấu hao + Lương + Chiết khấu + Phúc lợi + Vận hành.
LN dịch vụ còn lại= DTT − Tổng chi phí.
LN thuốc & MPLợi nhuận từ bán sản phẩm thương mại (mảng G).
Tổng LN hệ thống= LN dịch vụ + LN thuốc & MP.
Tỷ suất LN/DTT= Tổng LN / DTT × 100%.
% CPQC/DT= CPQC / DT × 100%. Đo mức "đốt" quảng cáo.
ROI thô= LN / CPQC.
Tỷ trọng mảng= LN mảng / Tổng LN × 100%.
Top 10 DT10 nhóm dịch vụ DT cao nhất.
Top 10 lỗ (DT > 0)10 nhóm lỗ nhiều nhất nhưng vẫn có khách.
Mảng dịch vụ6 mảng: A. Đại phẫu · B. Tiểu phẫu · C. Da & TMNK · E. Nha · F. Khám-Tóc-Béo-VSPA · G. SP TM. Mảng I đã loại trừ.

Tháng 5 / 2026 — 12 ngày đầu (01–12/05)

📍 Đang chạy: Số liệu cập nhật đến hết ngày 12/05/2026. Còn 19 ngày trong tháng.
KPI tháng (31 ngày)
34,20 tỷ VNĐ
KPI lũy kế 12 ngày: 13,24 tỷ VNĐ
DT đạt 12 ngày
10,45 tỷ VNĐ
10.449.877.000 VNĐ
% so KPI lũy kế
79%
Thiếu 2,79 tỷ VNĐ
Dự phóng cả T5
~26,99 tỷ VNĐ
Đạt 79% KPI tháng
LN 12 ngày
4,89 tỷ VNĐ
Biên LN 46,8%
Tốc độ TB/ngày
870 triệu VNĐ
Cần 1,25 tỷ/ngày để đạt KPI

KPI vs Thực đạt — T5 (12 ngày)

Chỉ tiêuKPI lũy kế 12 ngàyThực đạt% đạtTiến độ
Doanh thu gộp13.238.709.677 VNĐ10.449.877.000 VNĐ79%
79%
Doanh thu thuần10.244.968.996 VNĐ
Tổng CP quảng cáo & KDTH2.332.534.009 VNĐ22,8% DTT
Tổng chi phí5.301.129.972 VNĐ51,7% DTT
LỢI NHUẬN HỆ THỐNG4.891.916.244 VNĐBiên 46,8%Tốt

Chi tiết theo mảng dịch vụ — T5 (12 ngày)

MảngDT gộpDT thuầnLợi nhuậnBiên LN
A. Đại phẫu3.481.935.000 VNĐ3.451.934.998 VNĐ1.589.576.204 VNĐ46,0%
B. Tiểu phẫu3.254.771.000 VNĐ3.097.062.995 VNĐ1.987.597.240 VNĐ64,2%
C. Da & TM nội khoa2.200.808.000 VNĐ2.193.808.000 VNĐ934.591.765 VNĐ42,6%
E. Nha khoa654.650.000 VNĐ644.450.003 VNĐ245.623.365 VNĐ38,1%
G. Sản phẩm thương mại353.166.000 VNĐ353.166.000 VNĐ301.243.220 VNĐ85,3%
F. Khám–Tóc–Béo–VSPA504.547.000 VNĐ504.547.000 VNĐ−166.715.550 VNĐ−33,0%
TỔNG (loại mảng I)10.449.877.000 VNĐ10.244.968.996 VNĐ4.891.916.244 VNĐ46,8%

Insight T5

Đã loại mảng I: 3,47 tỷ VNĐ DT / 2,83 tỷ VNĐ LN.

So sánh T1 → T5 / 2026

Lũy kế DT 5 tháng
139,78 tỷ VNĐ
T5 mới đạt 12/31 ngày
KPI lũy kế cùng kỳ
149,44 tỷ VNĐ
T1+T2+T3+T4 + KPI×12/31 T5
% Hoàn thành lũy kế
93,5%
Thiếu 9,66 tỷ VNĐ
LN T4 + T5 (12 ngày)
12,30 tỷ VNĐ
Số có dữ liệu LN tách

Bảng so sánh KPI vs Thực đạt — 5 tháng

ThángKPI doanh thuThực đạt% đạtLợi nhuậnBiên LNTrạng thái
Tháng 136.200.000.000 VNĐ31.858.931.500 VNĐ88%N/A⚠ Chưa đạt
Tháng 225.800.000.000 VNĐ24.627.711.500 VNĐ95%N/A🟡 Sát mục tiêu
Tháng 3 suy ra37.200.000.000 VNĐ37.884.328.100 VNĐ102%N/A✅ Vượt
Tháng 437.000.000.000 VNĐ34.956.844.580 VNĐ94%7.412.636.290 VNĐ21,4%⚠ Chưa đạt
Tháng 5 12/31 ngày34.200.000.000 VNĐ10.449.877.000 VNĐ
Dự phóng: 26.995.516.917 VNĐ
31%
(dự phóng 79%)
4.891.916.244 VNĐ46,8%🔴 Chậm
LŨY KẾ T1–T5 (T5 lũy kế 12 ngày)170.400.000.000 VNĐ139.777.692.680 VNĐ93,5% so KPI lũy kế cùng kỳ

Biểu đồ

Doanh thu KPI vs Thực đạt theo tháng (tỷ VNĐ)

% Hoàn thành KPI theo tháng

Tổng kết & Kiến nghị

Xu hướng 5 tháng: T1 (88%) → T2 (95%) → T3 (102%) → T4 (94%) → T5 dự phóng (79%). Cần can thiệp ngay trong T5 để không kéo lũy kế xuống dưới 90%.
Hành động ưu tiên cho 19 ngày còn lại của T5:
  • Tăng ngân sách quảng cáo các mảng A, B, C — biên LN tốt.
  • Tái cấu trúc mảng F. Khám–Tóc–Béo–VSPA: đánh giá khấu hao.
  • Đẩy SĐT/khách hẹn tại Hà Nội (HQV).
  • Rà soát chiết khấu mảng A. Đại phẫu.