| Khoản chi | Số tiền | %/Tổng CP |
|---|---|---|
| CP quảng cáo & KDTH | 4,618,459,100 | 17.08% |
| Tổng tiêu hao & giá vốn | 6,162,510,606 | 22.79% |
| Tổng khấu hao | 1,864,531,103 | 6.90% |
| Lương Đ1 + BH | 3,326,496,389 | 12.30% |
| Tổng chiết khấu | 5,165,415,303 | 19.11% |
| Tổng phúc lợi | 301,064,951 | 1.11% |
| CP vận hành chung | 5,596,572,045 | 20.70% |
| Tổng chi phí | 27,035,049,497 | 100.00% |
| Mảng dịch vụ | Doanh thu | DT thuần | Tổng chi phí | Lợi nhuận | Tỷ suất LN |
|---|---|---|---|---|---|
| G. Sản phẩm thương mại | 841,563,580 | 841,563,580 | 174,771,796 | 666,791,784 | 79.23% |
| B. Tiểu phẫu | 11,933,088,000 | 11,812,782,003 | 7,555,886,464 | 4,256,895,539 | 35.67% |
| A. Đại phẫu | 10,599,699,000 | 10,599,699,000 | 8,719,384,089 | 1,880,314,911 | 17.74% |
| C. Da & TMNK | 6,671,993,000 | 6,491,112,000 | 6,004,363,373 | 486,748,627 | 7.30% |
| F. Khám-Tóc-Béo-VSPA | 2,308,221,000 | 2,308,221,000 | 2,197,780,783 | 110,440,217 | 4.78% |
| E. Nha khoa | 2,602,280,000 | 2,569,080,000 | 2,557,634,788 | 11,445,212 | 0.44% |
| TỔNG (6 mảng) | 34,956,844,580 | 34,622,457,583 | 27,035,049,497 | 7,412,636,290 | 21.41% |
| Mảng | Doanh thu | CPQC & KDTH | % CPQC/DT | Lợi nhuận | ROI thô |
|---|---|---|---|---|---|
| A. Đại phẫu | 10,599,699,000 | 1,137,191,855 | 10.73% | 1,880,314,911 | 1.65× |
| B. Tiểu phẫu | 11,933,088,000 | 1,677,705,670 | 14.06% | 4,256,895,539 | 2.54× |
| C. Da & TMNK | 6,671,993,000 | 955,305,025 | 14.32% | 486,748,627 | 0.51× |
| E. Nha khoa | 2,602,280,000 | 482,011,115 | 18.52% | 11,445,212 | 0.02× |
| F. Khám-Tóc-Béo-VSPA | 2,308,221,000 | 366,245,435 | 15.87% | 110,440,217 | 0.30× |
| G. Sản phẩm TM | 841,563,580 | 0 | 0.00% | 666,791,784 | — |
| TỔNG (6 mảng) | 34,956,844,580 | 4,618,459,100 | 13.21% | 7,412,636,290 | 1.60× |
ROI thô = Lợi nhuận / CPQC. Mảng G có ROI rất cao do không chi quảng cáo (hưởng pull-through từ dịch vụ chính). ROI tổng 1.60× — mỗi đồng quảng cáo tạo 1.6 đồng lợi nhuận.
| Mảng dịch vụ | SL tư vấn | SL chốt | Tỷ lệ chốt | SL hủy | % hủy |
|---|---|---|---|---|---|
| F. Khám-Tóc-Béo-VSPA | 4,418 | 4,231 | 95.77% | 93 | 2.20% |
| C. Da & TMNK | 914 | 871 | 95.30% | 10 | 1.15% |
| E. Nha khoa | 467 | 436 | 93.36% | 11 | 2.52% |
| B. Tiểu phẫu | 2,634 | 2,174 | 82.54% | 194 | 8.92% |
| A. Đại phẫu | 1,584 | 1,066 | 67.30% | 75 | 7.04% |
| TỔNG TƯ VẤN TRỰC TIẾP | 10,017 | 8,778 | 87.63% | 383 | 4.36% |
| Mảng dịch vụ | SL chốt chéo | SL hủy | % hủy | Số nhóm DV |
|---|---|---|---|---|
| F. Khám-Tóc-Béo-VSPA | 2,386 | 182 | 7.63% | 9 |
| B. Tiểu phẫu | 314 | 18 | 5.73% | 13 |
| A. Đại phẫu | 136 | 14 | 10.29% | 9 |
| E. Nha khoa | 42 | 2 | 4.76% | 6 |
| C. Da & TMNK | 28 | 7 | 25.00% | 7 |
| TỔNG TƯ VẤN CHÉO | 2,906 | 223 | 7.67% | 44 |
Tư vấn chéo = khách đã tư vấn 1 dịch vụ → được upsell sang dịch vụ khác. Tỷ lệ chốt mặc định 100% vì đã được tính sau khi khách đồng ý. Chỉ số quan trọng: SL chốt chéo (đo độ hiệu quả upsell) và % hủy (đo chất lượng chốt).
| # | Mảng | Nhóm dịch vụ | SL TV | SL chốt | Tỷ lệ chốt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | F. Khám-VSPA | F08. Xét nghiệm | 2,959 | 2,837 | 95.88% |
| 2 | B. Tiểu phẫu | B13. DV TP khác, đi kèm TP | 1,072 | 835 | 77.89% |
| 3 | F. Khám-VSPA | F01. Chẩn đoán hình ảnh | 656 | 632 | 96.34% |
| 4 | B. Tiểu phẫu | B04. Mí | 623 | 515 | 82.66% |
| 5 | A. Đại phẫu | A05. Hút mỡ | 497 | 312 | 62.78% |
| 6 | B. Tiểu phẫu | B02. Mũi Pureform | 255 | 208 | 81.57% |
| 7 | A. Đại phẫu | A10. Khác ĐP (PCA…) | 249 | 148 | 59.44% |
| 8 | F. Khám-VSPA | F07. Thăm dò chức năng | 228 | 218 | 95.61% |
| 9 | F. Khám-VSPA | F04. Khám bệnh | 219 | 208 | 94.98% |
| 10 | B. Tiểu phẫu | B03. Mũi khác | 209 | 198 | 94.74% |
| # | Mảng | Nhóm dịch vụ | SL TV | SL chốt | Tỷ lệ chốt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Đại phẫu | A11. Dịch vụ đi kèm đại phẫu | 197 | 93 | 47.21% |
| 2 | A. Đại phẫu | A10. Khác ĐP (PCA…) | 249 | 148 | 59.44% |
| 3 | A. Đại phẫu | A05. Hút mỡ | 497 | 312 | 62.78% |
| 4 | A. Đại phẫu | A08. Bơm mỡ | 39 | 25 | 64.10% |
| 5 | C. Da & TMNK | C12. Khác (nốt ruồi, mụn thịt…) | 77 | 56 | 72.73% |
4/5 dịch vụ chốt thấp đều thuộc mảng A. Đại phẫu — phù hợp với đặc thù: quyết định mua lớn, khách cần nhiều thời gian cân nhắc.
| # | Mảng | Nhóm dịch vụ | Doanh thu | Lợi nhuận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | B. Tiểu phẫu | B02. Mũi Pureform | 3,366,135,000 | 2,181,440,758 |
| 2 | B. Tiểu phẫu | B04. Mí | 3,364,370,000 | 2,590,697,133 |
| 3 | A. Đại phẫu | A05. Hút mỡ | 2,845,319,000 | 1,962,688,702 |
| 4 | A. Đại phẫu | A01. Ngực đặt túi | 1,802,926,000 | 222,346,415 |
| 5 | A. Đại phẫu | A03. Ngực khác | 1,750,395,000 | 699,551,659 |
| 6 | A. Đại phẫu | A04. Bụng | 1,338,449,000 | 533,772,001 |
| 7 | B. Tiểu phẫu | B15. Mũi bán cấu trúc | 1,307,680,000 | 873,614,126 |
| 8 | E. Nha khoa | E01. Răng sứ | 1,090,095,000 | 733,823,770 |
| 9 | C. Da & TMNK | D01. Nám, tàn nhang, đồi mồi | 1,029,521,000 | 607,539,601 |
| 10 | B. Tiểu phẫu | B05. Cằm | 989,890,000 | 491,871,655 |
| # | Mảng | Nhóm dịch vụ | Doanh thu | Lợi nhuận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | E. Nha khoa | E07. Nha khác | 65,270,000 | -389,940,218 |
| 2 | A. Đại phẫu | A11. Dịch vụ đi kèm đại phẫu | 37,200,000 | -268,703,219 |
| 3 | B. Tiểu phẫu | B08. Má lúm | 16,646,000 | -239,005,756 |
| 4 | B. Tiểu phẫu | B19. Độn rãnh mũi má | 17,150,000 | -238,505,396 |
| 5 | B. Tiểu phẫu | B10. Môi trái tim | 35,656,000 | -219,965,001 |
| 6 | A. Đại phẫu | A10. Khác ĐP (PCA…) | 162,070,000 | -219,328,639 |
| 7 | E. Nha khoa | E05. Tẩy trắng | 3,750,000 | -203,088,926 |
| 8 | B. Tiểu phẫu | B09. PT xóa xăm, PT sẹo | 64,000,000 | -201,174,315 |
| 9 | E. Nha khoa | E03. Cười hở lợi | 60,000,000 | -147,893,483 |
| 10 | C. Da & TMNK | D05. Trẻ hóa Pico | 16,400,000 | -143,532,065 |
Các nhóm dịch vụ này có doanh thu rất thấp nhưng vẫn bị phân bổ chi phí cố định (lương, khấu hao, vận hành) dẫn đến lỗ. Cần đánh giá: (1) nên đẩy doanh thu? (2) gộp nhóm? (3) hay ngừng kinh doanh?
| Khoản mục | Giá trị (VNĐ) | % DTT |
|---|---|---|
| Doanh thu | 34,956,844,580 | 100.97% |
| (–) Hủy gói dịch vụ & hỗ trợ KH | (334,386,997) | -0.97% |
| Doanh thu thuần | 34,622,457,583 | 100.00% |
| (–) CP quảng cáo & KDTH | (4,618,459,100) | -13.34% |
| (–) Tổng tiêu hao & giá vốn | (6,162,510,606) | -17.80% |
| (–) Tổng khấu hao | (1,864,531,103) | -5.39% |
| (–) Lương Đ1 + BH | (3,326,496,389) | -9.61% |
| (–) Tổng chiết khấu | (5,165,415,303) | -14.92% |
| (–) Tổng phúc lợi | (301,064,951) | -0.87% |
| (–) CP vận hành chung | (5,596,572,045) | -16.16% |
| Tổng chi phí | (27,035,049,497) | -78.08% |
| LN dịch vụ còn lại | 6,745,844,506 | 19.48% |
| (+) Lợi nhuận thuốc & mỹ phẩm | 666,791,784 | 1.93% |
| TỔNG LỢI NHUẬN (6 mảng) | 7,412,636,290 | 21.41% |
Cắt CPQC mảng nha (đang 18.52% DT, ROI 0.02×). Đánh giá lại E07 (lỗ 390 tr), E05 (lỗ 203 tr), E03 (lỗ 148 tr).
Xem lại cách phân bổ KH, lương, vận hành cho các nhóm DT = 0. Có thể gộp nhóm hoặc phân bổ theo trọng số DT thực tế.
82.8% LN đến từ B + A — rủi ro tập trung cao. Xây kế hoạch tăng tỷ trọng LN từ C, E, F lên ≥25% trong 2 quý tới.
CPQC mảng F 15.87% (ROI 0.30×), C 14.32% (ROI 0.51×). Test cắt giảm 30% ngân sách 2 tuần và đo lại doanh thu.
B02 Mũi Pureform, B04 Mí, B15 Mũi BCT, A05 Hút mỡ đều có biên LN > 60%. Tăng 20% ngân sách quảng cáo và đo ROAS.
KH CM mảng C 799 tr, F 555 tr — cao so với DT. Rà soát: tài sản nào chưa được khai thác hết công suất?
Hiện 99.6% chi cho Facebook, TikTok chỉ 0.43%, Zalo + Google = 0. Test thử TikTok, Zalo cho mảng B, A05.
Mảng G tỷ suất 79.23% nhưng DT chỉ 841 tr — còn rất nhiều dư địa. Đào tạo lễ tân/CSKH chốt thêm 1 sản phẩm/khách.
Kỳ dữ liệu: 01/04/2025 – 30/04/2025 · Nguồn: BC thu va chi ngoai theo ngay 010425 - 300425.xlsx · 958 chứng từ · Mục đích: so sánh YoY với P&L T4/2026.
| Khoản chi | SL phiếu | Số tiền | % |
|---|---|---|---|
| CHI NGOÀI PK | 88 | 9,413,014,691 | 29.94% |
| TẠM ỨNG CHO NHÂN VIÊN | 32 | 7,630,046,112 | 24.27% |
| CP KINH DOANH, THƯƠNG HIỆU | 272 | 4,172,274,790 | 13.27% |
| VẬT TƯ, CHẤT LIỆU, THUỐC | 84 | 4,099,504,057 | 13.04% |
| VIỆN PHÍ, XÉT NGHIỆM | 25 | 2,011,838,100 | 6.40% |
| TÀI SẢN, CCDC | 47 | 1,816,667,400 | 5.78% |
| CHI PHÍ QUẢN LÝ KHÁC | 199 | 840,085,827 | 2.67% |
| CHO VAY / TRẢ NỢ NGOÀI PK | 1 | 500,000,000 | 1.59% |
| CP QUẢN LÝ – XÂY SỬA | 21 | 270,106,640 | 0.86% |
| CP QUẢN LÝ – HÀNH CHÍNH | 22 | 252,280,000 | 0.80% |
| SẢN PHẨM BÁN CHO KHÁCH | 13 | 189,291,200 | 0.60% |
| LƯƠNG, BH BP CHUYÊN MÔN | 29 | 86,890,000 | 0.28% |
| CP ĐI LẠI – TỔ XE | 46 | 81,094,500 | 0.26% |
| CP BÁN HÀNG – LỄ TÂN/TƯ VẤN | 45 | 80,184,893 | 0.26% |
| Tổng | 924 | 31,443,278,210 | 100.00% |
| Cơ sở | SL phiếu | Số tiền | % |
|---|---|---|---|
| Hà Nội (HQV + VQ) | 674 | 27,618,919,623 | 87.84% |
| PKĐK Hà Đông | 144 | 3,285,475,159 | 10.45% |
| Hải Phòng | 50 | 257,787,115 | 0.82% |
| Ocean Park | 39 | 110,382,896 | 0.35% |
| Hạ Long | 48 | 91,613,417 | 0.29% |
| VB Hà Đông | 3 | 79,100,000 | 0.25% |
| Tổng | 958 | 31,443,278,210 | 100.00% |
| Phòng / bộ phận | SL phiếu | Số tiền | % |
|---|---|---|---|
| KHÁC (chi ngoài, cho vay, …) | 93 | 9,913,014,691 | 31.53% |
| CHI PHÍ CHUNG | 260 | 8,772,380,079 | 27.90% |
| PHÒNG PHẪU THUẬT | 144 | 3,752,046,684 | 11.93% |
| PHÒNG DA LIỄU | 157 | 3,299,628,228 | 10.49% |
| PHÒNG ĐẠI PHẪU | 66 | 2,910,737,043 | 9.26% |
| KSK, CẤY TÓC, GIẢM BÉO, V-SPA | 76 | 1,440,111,753 | 4.58% |
| PHÒNG NHA KHOA | 113 | 907,980,923 | 2.89% |
| PHÒNG TIỂU PHẪU | 49 | 447,378,809 | 1.42% |
| Tổng | 958 | 31,443,278,210 | 100.00% |
| # | Ngày | Số phiếu | Số tiền | Khoản chi | Phòng | Người nhận | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28/04 | PC25042800499 | 2,980,000,000 | CHI NGOÀI PK | KHÁC | LÊ VIÊN LAN HƯƠNG | Đưa tiền cho c Hương (V2: 25 x 119.200) |
| 2 | 10/04 | PC25041000158 | 1,937,220,000 | TẠM ỨNG NV | CHI PHÍ CHUNG | (Tạm ứng lương) | Tạm ứng chi lương đợt 1 T3/2025 (TM HQV) |
| 3 | 25/04 | PC25042500416 | 1,790,000,000 | TẠM ỨNG NV | CHI PHÍ CHUNG | (Tạm ứng lương) | Tạm ứng chi lương đợt 2 T3/2025 cs Văn Quán |
| 4 | 25/04 | PC25042500425 | 1,635,000,000 | TẠM ỨNG NV | CHI PHÍ CHUNG | (Tạm ứng lương) | Tạm ứng chi lương đợt 2 T3/2025 cs HQV |
| 5 | 18/04 | PC25041800305 | 1,000,000,000 | CHI NGOÀI PK | KHÁC | LÊ VIÊN LAN HƯƠNG | Nộp tiền vào TK tech của c Hương |
| 6 | 24/04 | PC25042400405 | 1,000,000,000 | CHI NGOÀI PK | KHÁC | LÊ VIÊN LAN HƯƠNG | Nộp tiền vào TK tech của c Hương |
| 7 | 26/04 | UNC25042600577 | 944,000,000 | CHI NGOÀI PK | KHÁC | LÊ VIÊN LAN HƯƠNG | CK tiền cho c Hương (V1) |
| 8 | 10/04 | PC25041000133 | 894,000,000 | TẠM ỨNG NV | CHI PHÍ CHUNG | (Tạm ứng lương) | Tạm ứng chi lương đợt 1 T3/2025 (TM VQ) |
| 9 | 16/04 | UNC25041600413 | 690,000,000 | CHI NGOÀI PK | KHÁC | LÊ VIÊN LAN HƯƠNG | Nộp tiền vào TK tech của c Hương |
| 10 | 05/04 | UNC25040500135 | 665,000,000 | TÀI SẢN, CCDC | P. Da liễu | NCC máy | TT lần 4 đợt 3 HĐ máy Picosure Pro, Thermage |
| 11 | 05/04 | UNC25040500134 | 645,000,000 | TÀI SẢN, CCDC | KSK-V-SPA | NCC máy | TT nốt HĐ 2 máy giảm béo EXION cho TT giảm béo |
| 12 | 19/04 | PC25041900307 | 611,300,000 | VẬT TƯ, THUỐC | P. Phẫu thuật | Thallo | TT công nợ Thallo (chất liệu) T3/2025 |
| 13 | 16/04 | PC25041600262 | 500,000,000 | CHI NGOÀI PK | KHÁC | LÊ VIÊN LAN HƯƠNG | Nộp tiền vào TK tech của c Hương |
| 14 | 04/04 | UNC25040400131 | 500,000,000 | CHO VAY NGOÀI PK | KHÁC | HOÀNG THANH BÌNH | C Hương cho vay anh Hoàng Thanh Bình |
| 15 | 24/04 | UNC25042400569 | 500,000,000 | CHI NGOÀI PK | KHÁC | LÊ VIÊN LAN HƯƠNG | Nộp tiền vào TK tech của c Hương |
| 16 | 25/04 | PC25042500430 | 397,000,000 | VIỆN PHÍ, XN | P. Đại phẫu | Viện Bỏng QG | TT viện phí Viện Bỏng các ngày 9-21/4 |
| 17 | 17/04 | UNC25041700444 | 376,750,000 | VIỆN PHÍ, XN | P. Đại phẫu | Viện Bỏng QG | TT hỗ trợ phòng mổ Viện Bỏng |
| 18 | 21/04 | UNC25042100492 | 350,532,000 | VẬT TƯ, THUỐC | P. Phẫu thuật | Gia Ngọc | TT công nợ (túi ngực) Gia Ngọc T3/2025 |
| 19 | 10/04 | UNC25041000269 | 345,979,112 | TẠM ỨNG NV | CHI PHÍ CHUNG | (Tạm ứng lương) | Tạm ứng chi lương đợt 1 T3/2025 (CK) |
| 20 | 15/04 | PC25041500227 | 304,000,000 | VIỆN PHÍ, XN | P. Đại phẫu | Viện Bỏng QG | TT viện phí Viện Bỏng 28/3 → 3/4: 21 ca |
| Chỉ tiêu | T4/2025 (file thu/chi ngoài) | T4/2026 (P&L hệ thống) | Δ |
|---|---|---|---|
| Tổng chi ngoài / Tổng CP hệ thống | 31,443,278,210 | 27,035,049,497 | −4,408,228,713 |
| Vật tư, chất liệu, thuốc | 4,099,504,057 | 6,162,510,606 (tiêu hao & giá vốn) | +2,063,006,549 |
| CP kinh doanh, thương hiệu | 4,172,274,790 | 4,618,459,100 (CPQC & KDTH) | +446,184,310 |
| Tài sản, CCDC | 1,816,667,400 | 1,864,531,103 (khấu hao) | +47,863,703 |
Lưu ý đối chiếu: 2 file ở 2 góc nhìn khác nhau (cashflow ngoài vs P&L kế toán) nên không khớp tuyệt đối. Bảng trên chỉ để tham khảo độ tương quan các nhóm chi cùng tên. Khoản "Tạm ứng NV" (7.63 tỷ T4/2025) và "Chi ngoài PK" (9.41 tỷ) KHÔNG xuất hiện trên P&L T4/2026 vì đó là dòng tiền nội bộ, không phải chi phí kế toán.