Tiến độ thực hiện KPI doanh thu & lợi nhuận theo tháng
Phạm vi: Toàn hệ thống (5 cơ sở)
Loại trừ: Mảng I — Gói tư vấn trước / chăm sóc sau phẫu thuật
Số liệu T5: Lũy kế 01–12/05/2026 (12/31 ngày)
Tiến độ tháng 5 — 12 ngày đầu (01–12/05/2026)
DT đã đạt (12 ngày)
10,45 tỷ VNĐ
10.449.877.000 VNĐ
% KPI Tháng 5
31%
KPI tháng: 34,20 tỷ VNĐ
Dự phóng cả T5
~26,99 tỷ VNĐ
⚠ Chỉ đạt 79% KPI
Lợi nhuận 12 ngày
4,89 tỷ VNĐ
Biên LN 46,8%
Mảng đang lỗ
F. Khám–Tóc–Béo
LN: −166.715.550 VNĐ
Công nợ NCC cuối T4
16,13 tỷ VNĐ
420 NCC · giảm 481 triệu vs đầu kỳ
KPI vs Thực đạt — Tháng 5/2026
Chỉ tiêu
KPI tháng
Đạt 12 ngày
Dự phóng cả tháng
% so KPI
Trạng thái
Doanh thu gộp
34.200.000.000 VNĐ
10.449.877.000 VNĐ
26.995.516.917 VNĐ
79%
⚠ Chậm
Doanh thu thuần
—
10.244.968.996 VNĐ
26.466.502.906 VNĐ
—
—
Tổng chi phí
—
5.301.129.972 VNĐ
13.694.085.760 VNĐ
—
—
LỢI NHUẬN HỆ THỐNG
—
4.891.916.244 VNĐ
12.637.466.297 VNĐ
Biên 46,8%
Tốt
Top mảng dịch vụ (12 ngày T5)
Mảng dịch vụ
DT gộp
DT thuần
Lợi nhuận
Biên LN
B. Tiểu phẫu
3.254.771.000 VNĐ
3.097.062.995 VNĐ
1.987.597.240 VNĐ
64,2%
A. Đại phẫu
3.481.935.000 VNĐ
3.451.934.998 VNĐ
1.589.576.204 VNĐ
46,0%
C. Da & TM nội khoa
2.200.808.000 VNĐ
2.193.808.000 VNĐ
934.591.765 VNĐ
42,6%
G. Sản phẩm thương mại
353.166.000 VNĐ
353.166.000 VNĐ
301.243.220 VNĐ
85,3%
E. Nha khoa
654.650.000 VNĐ
644.450.003 VNĐ
245.623.365 VNĐ
38,1%
F. Khám–Tóc–Béo–VSPA
504.547.000 VNĐ
504.547.000 VNĐ
−166.715.550 VNĐ
−33,0%
TỔNG (loại mảng I)
10.449.877.000 VNĐ
10.244.968.996 VNĐ
4.891.916.244 VNĐ
46,8%
Cảnh báo & Hành động
🔴 T5 đang chậm tiến độ: Tốc độ 12 ngày đầu chỉ ~870 triệu VNĐ/ngày, dự phóng cả tháng ~26,99 tỷ VNĐ → thiếu ~7,20 tỷ VNĐ so KPI 34,20 tỷ VNĐ. Hành động đề xuất: Đẩy ngân sách quảng cáo cho 19 ngày còn lại; rà soát funnel SĐT → hẹn tại Hà Nội (HQV).
🟠 Mảng F lỗ: Khám–Tóc–Béo–VSPA âm 166,7 triệu VNĐ trong 12 ngày — riêng khấu hao 228 triệu VNĐ đã ăn hết LN gộp.
🟢 Biên LN tốt: Mảng B (Tiểu phẫu) và G (Sản phẩm TM) duy trì biên 64–85%. A (Đại phẫu) phục hồi lên 46% (T4: 17,7%).
🟠 Công nợ NCC 16,13 tỷ VNĐ: 3 chủ nợ lớn nhất chiếm 84%. Cần lập lịch thanh toán ưu tiên.
Số liệu loại bỏ hoàn toàn mảng I — Gói tư vấn trước & chăm sóc sau phẫu thuật.
Tháng 1 / 2026 — Tổng quan
KPI doanh thu
36,20 tỷ VNĐ
Mục tiêu T1/2026
DT thực đạt
31,86 tỷ VNĐ
31.858.931.500 VNĐ
% Hoàn thành
88%
Thiếu 4,34 tỷ VNĐ
Trạng thái
⚠ Chưa đạt
Khởi đầu năm thấp hơn KH
KPI vs Thực đạt
Chỉ tiêu
KPI
Thực đạt
% đạt
Tiến độ
Doanh thu
36.200.000.000 VNĐ
31.858.931.500 VNĐ
88%
88%
Lợi nhuận hệ thống
—
N/A
—
—
Biên LN
—
N/A
—
—
Ghi chú
Số DT lấy từ sheet "CHỈ TIÊU MARKETING 2026" trong file Kế hoạch mục tiêu 2026 - MKT TT.xlsx.
Chi tiết LN, biên LN, breakdown theo mảng dịch vụ T1 hiện không tách riêng (chỉ có dữ liệu Q1 gộp).
Giả định: KHÔNG bao gồm mảng I — cần kế toán xác nhận.
Tháng 2 / 2026 — Tổng quan
KPI doanh thu
25,80 tỷ VNĐ
Mục tiêu T2/2026 (Tết)
DT thực đạt
24,63 tỷ VNĐ
24.627.711.500 VNĐ
% Hoàn thành
95%
Thiếu 1,17 tỷ VNĐ
Trạng thái
🟡 Sát mục tiêu
Tháng Tết — KPI điều chỉnh thấp
KPI vs Thực đạt
Chỉ tiêu
KPI
Thực đạt
% đạt
Tiến độ
Doanh thu
25.800.000.000 VNĐ
24.627.711.500 VNĐ
95%
95%
Lợi nhuận hệ thống
—
N/A
—
—
Chiến dịch Khai Xuân 2026
Chỉ tiêu
Số liệu
Ngân sách chiến dịch
1.151.908.238 VNĐ
Số message (Mess)
3.411
Số SĐT thu về
1.306
Hẹn chốt
363
Tỷ lệ Hẹn chốt / SĐT
27,79%
Hẹn đã đến
177
Khách chốt làm
82
Tỷ lệ Chốt / Hẹn đến
46,33%
Tổng khách đến
254
Tổng khách làm
133
Nguồn: sheet "BÁO CÁO KHAI XUÂN" + "BC MKT - Tháng 2" trong file Kế hoạch mục tiêu 2026.
Tháng 3 / 2026 — Tổng quan
⚠ Số liệu suy ra: File kế toán T3 không tồn tại riêng. DT T3 được tính từ Q1 gộp (đã loại mảng I) trừ T1 và T2. Cần kế toán xác nhận trước khi báo cáo BGĐ.
KPI doanh thu
37,20 tỷ VNĐ
Mục tiêu T3/2026
DT thực đạt (suy ra)
37,88 tỷ VNĐ
37.884.328.100 VNĐ
% Hoàn thành
102%
Vượt 684 triệu VNĐ
Trạng thái
✅ Vượt KPI
Hồi phục sau Tết
KPI vs Thực đạt
Chỉ tiêu
KPI
Thực đạt
% đạt
Tiến độ
Doanh thusuy ra
37.200.000.000 VNĐ
37.884.328.100 VNĐ
102%
102%
Cách tính
Bước
Giá trị
(1) Tổng DT Quý 1 (file BC 010126-310326), đã loại mảng I
94.370.971.100 VNĐ
(2) Trừ DT T1 (sheet mục tiêu)
−31.858.931.500 VNĐ
(3) Trừ DT T2 (sheet mục tiêu)
−24.627.711.500 VNĐ
(4) DT T3 suy ra
37.884.328.100 VNĐ
Giả định: DT T1, T2 trong sheet mục tiêu không bao gồm mảng I. Nếu có bao gồm, số T3 thực tế sẽ cao hơn ~1,9 tỷ VNĐ/tháng.
Tháng 4 / 2026 — Tổng quan (đã loại mảng I)
KPI doanh thu
37,00 tỷ VNĐ
Mục tiêu T4/2026
DT thực đạt
34,96 tỷ VNĐ
34.956.844.580 VNĐ
% Hoàn thành
94%
Thiếu 2,04 tỷ VNĐ
Lợi nhuận HT
7,41 tỷ VNĐ
Biên LN 21,4%
Phân tích chi tiết T4 — chọn mục bên dưới
I. KPI tổng quan hệ thống T4
Doanh thu
34.956.844.580
Doanh thu T4/2026 (VNĐ)
Doanh thu thuần
34.622.457.583
DTT sau hủy gói & hỗ trợ KH
Tổng lợi nhuận
7.412.636.290
Lợi nhuận hệ thống (VNĐ)
Tỷ suất LN/DTT
21,41%
Lợi nhuận / Doanh thu thuần
Tổng chi phí
27.035.049.497
Tỷ lệ CP/DTT: 78,08%
LN dịch vụ
6.745.844.506
LN còn lại từ dịch vụ
LN thuốc & MP
666.791.784
LN sản phẩm thương mại
CP Quảng cáo
4.618.459.100
CPQC/DTT: 13,34%
II. Cơ cấu chi phí toàn hệ thống
Phân bổ chi phí theo loại
Cơ cấu chi tiết (VNĐ)
Khoản chi
Số tiền
%/Tổng CP
CP quảng cáo & KDTH
4.618.459.100
17,08%
Tổng tiêu hao & giá vốn
6.162.510.606
22,79%
Tổng khấu hao
1.864.531.103
6,90%
Lương Đ1 + BH
3.326.496.389
12,30%
Tổng chiết khấu
5.165.415.303
19,11%
Tổng phúc lợi
301.064.951
1,11%
CP vận hành chung
5.596.572.045
20,70%
Tổng chi phí
27.035.049.497
100,00%
Điểm sáng: Tỷ suất LN toàn hệ thống đạt 21,41% — mức chấp nhận được với 6 mảng dịch vụ chính. Mảng B (tiểu phẫu) là engine chính đóng góp 57,4% lợi nhuận, mảng G (sản phẩm thương mại) tỷ suất ~79%.
Điểm cần xử lý: Mảng E (Nha khoa) gần hòa vốn (LN chỉ 0,44%/DT), mảng C (Da & TMNK) chỉ 7,30%. Nhiều nhóm dịch vụ DT = 0 nhưng vẫn bị phân bổ chi phí cố định.
Hiệu suất theo mảng dịch vụ
Mảng dịch vụ
Doanh thu
DT thuần
Tổng chi phí
Lợi nhuận
Tỷ suất LN
G. Sản phẩm thương mại
841.563.580
841.563.580
174.771.796
666.791.784
79,23%
B. Tiểu phẫu
11.933.088.000
11.812.782.003
7.555.886.464
4.256.895.539
35,67%
A. Đại phẫu
10.599.699.000
10.599.699.000
8.719.384.089
1.880.314.911
17,74%
C. Da & TMNK
6.671.993.000
6.491.112.000
6.004.363.373
486.748.627
7,30%
F. Khám-Tóc-Béo-VSPA
2.308.221.000
2.308.221.000
2.197.780.783
110.440.217
4,78%
E. Nha khoa
2.602.280.000
2.569.080.000
2.557.634.788
11.445.212
0,44%
TỔNG (6 mảng)
34.956.844.580
34.622.457.583
27.035.049.497
7.412.636.290
21,41%
Doanh thu vs Lợi nhuận theo mảng
Tỷ suất lợi nhuận / DTT theo mảng
Nhận định
Mảng B (tiểu phẫu) dẫn đầu DT (11,9 tỷ) và đóng góp lợi nhuận lớn nhất (4,26 tỷ — 57,4% tổng LN).
Mảng G (sản phẩm TM) tỷ suất ~79% nhờ chi phí biến đổi thấp — "đệm lợi nhuận" thứ 2.
Mảng A (đại phẫu) DT cao (10,6 tỷ) nhưng tỷ suất chỉ 17,74% do gánh chiết khấu chuyên môn 1,96 tỷ.
Mảng C, F, E tỷ suất rất thấp (<8%) — cần xem lại cơ cấu chi phí và phân bổ.
Hiệu quả Marketing & Quảng cáo
Tổng CPQC & KDTH
4.618.459.100
13,34% DTT
Facebook Ads
4.533.981.461
99,6% tổng ADS
TikTok Ads
19.593.240
0,43% tổng ADS
QC khác (KDTH)
64.884.399
Chi phí KD truyền thông
Phân bổ chi phí quảng cáo theo kênh
Tỷ trọng kênh quảng cáo
CPQC theo mảng dịch vụ
Hiệu quả CPQC theo mảng
Mảng
Doanh thu
CPQC & KDTH
% CPQC/DT
Lợi nhuận
ROI thô
A. Đại phẫu
10.599.699.000
1.137.191.855
10,73%
1.880.314.911
1,65×
B. Tiểu phẫu
11.933.088.000
1.677.705.670
14,06%
4.256.895.539
2,54×
C. Da & TMNK
6.671.993.000
955.305.025
14,32%
486.748.627
0,51×
E. Nha khoa
2.602.280.000
482.011.115
18,52%
11.445.212
0,02×
F. Khám-Tóc-Béo-VSPA
2.308.221.000
366.245.435
15,87%
110.440.217
0,30×
G. Sản phẩm TM
841.563.580
0
0,00%
666.791.784
—
TỔNG (6 mảng)
34.956.844.580
4.618.459.100
13,21%
7.412.636.290
1,60×
ROI thô = Lợi nhuận / CPQC. ROI tổng 1,60× — mỗi đồng quảng cáo tạo 1,6 đồng lợi nhuận.
Cảnh báo: Mảng E. Nha khoa CPQC chiếm 18,52% doanh thu nhưng ROI chỉ 0,02×. Cần xem xét cắt giảm hoặc tái cơ cấu kênh.
Cần tối ưu: Mảng F (CPQC 15,87%, ROI 0,30×) và C (CPQC 14,32%, ROI 0,51×) đang chi quảng cáo cao nhưng hiệu quả thấp.
I. Tỷ lệ chuyển đổi tổng quan
SL khách tư vấn
10.017
Tư vấn trực tiếp T4/2026
SL chốt dịch vụ
8.778
Tỷ lệ chốt: 87,63%
SL chốt – Tư vấn chéo
2.906
Khách upsell từ DV khác
SL hủy gói dịch vụ
606
383 (TV) + 223 (TV chéo)
Tổng SL chốt hệ thống
11.684
Trực tiếp + chéo
Tỷ lệ hủy chung
5,19%
606 / 11.684
II. Tỷ lệ chuyển đổi theo mảng – Tư vấn trực tiếp
Mảng dịch vụ
SL tư vấn
SL chốt
Tỷ lệ chốt
SL hủy
% hủy
F. Khám-Tóc-Béo-VSPA
4.418
4.231
95,77%
93
2,20%
C. Da & TMNK
914
871
95,30%
10
1,15%
E. Nha khoa
467
436
93,36%
11
2,52%
B. Tiểu phẫu
2.634
2.174
82,54%
194
8,92%
A. Đại phẫu
1.584
1.066
67,30%
75
7,04%
TỔNG TƯ VẤN TRỰC TIẾP
10.017
8.778
87,63%
383
4,36%
Tỷ lệ chốt theo mảng (%)
SL tư vấn vs SL chốt
III. Tư vấn chéo (Upsell trong hệ thống)
Mảng dịch vụ
SL chốt chéo
SL hủy
% hủy
Số nhóm DV
F. Khám-Tóc-Béo-VSPA
2.386
182
7,63%
9
B. Tiểu phẫu
314
18
5,73%
13
A. Đại phẫu
136
14
10,29%
9
E. Nha khoa
42
2
4,76%
6
C. Da & TMNK
28
7
25,00%
7
TỔNG TƯ VẤN CHÉO
2.906
223
7,67%
44
IV. Top 10 dịch vụ có SL tư vấn cao nhất
#
Mảng
Nhóm dịch vụ
SL TV
SL chốt
Tỷ lệ chốt
1
F. Khám-VSPA
F08. Xét nghiệm
2.959
2.837
95,88%
2
B. Tiểu phẫu
B13. DV TP khác, đi kèm TP
1.072
835
77,89%
3
F. Khám-VSPA
F01. Chẩn đoán hình ảnh
656
632
96,34%
4
B. Tiểu phẫu
B04. Mí
623
515
82,66%
5
A. Đại phẫu
A05. Hút mỡ
497
312
62,78%
6
B. Tiểu phẫu
B02. Mũi Pureform
255
208
81,57%
7
A. Đại phẫu
A10. Khác ĐP (PCA…)
249
148
59,44%
8
F. Khám-VSPA
F07. Thăm dò chức năng
228
218
95,61%
9
F. Khám-VSPA
F04. Khám bệnh
219
208
94,98%
10
B. Tiểu phẫu
B03. Mũi khác
209
198
94,74%
V. Top 5 dịch vụ tỷ lệ chốt THẤP nhất (SL TV ≥ 20)
#
Mảng
Nhóm dịch vụ
SL TV
SL chốt
Tỷ lệ chốt
1
A. Đại phẫu
A11. Dịch vụ đi kèm đại phẫu
197
93
47,21%
2
A. Đại phẫu
A10. Khác ĐP (PCA…)
249
148
59,44%
3
A. Đại phẫu
A05. Hút mỡ
497
312
62,78%
4
A. Đại phẫu
A08. Bơm mỡ
39
25
64,10%
5
C. Da & TMNK
C12. Khác (nốt ruồi, mụn thịt…)
77
56
72,73%
4/5 dịch vụ chốt thấp đều thuộc mảng A. Đại phẫu — phù hợp đặc thù: quyết định mua lớn.
VI. Phân tích & nhận định
Tỷ lệ chốt tổng 87,63% — mức rất cao. Mảng F, C, E đều > 93%.
Mảng A. Đại phẫu — chốt thấp nhất (67,3%): ~518 khách "bỏ phễu". A11 chỉ chốt 47,2%, A05 mất 185 khách → tiềm năng > 1 tỷ.
Mảng B. Tiểu phẫu — % hủy cao (8,9%): 194 khách hủy gói sau khi chốt. Cần điều tra nguyên nhân.
Mảng C — Tư vấn chéo % hủy 25%: 7/28 khách upsell mảng C bị hủy.
Tư vấn chéo F: 2.386 ca chốt — kênh upsell mạnh nhất hệ thống.
I. Top 10 dịch vụ doanh thu cao nhất
#
Mảng
Nhóm dịch vụ
Doanh thu
Lợi nhuận
1
B. Tiểu phẫu
B02. Mũi Pureform
3.366.135.000
2.181.440.758
2
B. Tiểu phẫu
B04. Mí
3.364.370.000
2.590.697.133
3
A. Đại phẫu
A05. Hút mỡ
2.845.319.000
1.962.688.702
4
A. Đại phẫu
A01. Ngực đặt túi
1.802.926.000
222.346.415
5
A. Đại phẫu
A03. Ngực khác
1.750.395.000
699.551.659
6
A. Đại phẫu
A04. Bụng
1.338.449.000
533.772.001
7
B. Tiểu phẫu
B15. Mũi bán cấu trúc
1.307.680.000
873.614.126
8
E. Nha khoa
E01. Răng sứ
1.090.095.000
733.823.770
9
C. Da & TMNK
D01. Nám, tàn nhang, đồi mồi
1.029.521.000
607.539.601
10
B. Tiểu phẫu
B05. Cằm
989.890.000
491.871.655
II. Top 10 dịch vụ lỗ nặng nhất (DT > 0)
#
Mảng
Nhóm dịch vụ
Doanh thu
Lợi nhuận
1
E. Nha khoa
E07. Nha khác
65.270.000
−389.940.218
2
A. Đại phẫu
A11. Dịch vụ đi kèm đại phẫu
37.200.000
−268.703.219
3
B. Tiểu phẫu
B08. Má lúm
16.646.000
−239.005.756
4
B. Tiểu phẫu
B19. Độn rãnh mũi má
17.150.000
−238.505.396
5
B. Tiểu phẫu
B10. Môi trái tim
35.656.000
−219.965.001
6
A. Đại phẫu
A10. Khác ĐP (PCA…)
162.070.000
−219.328.639
7
E. Nha khoa
E05. Tẩy trắng
3.750.000
−203.088.926
8
B. Tiểu phẫu
B09. PT xóa xăm, PT sẹo
64.000.000
−201.174.315
9
E. Nha khoa
E03. Cười hở lợi
60.000.000
−147.893.483
10
C. Da & TMNK
D05. Trẻ hóa Pico
16.400.000
−143.532.065
Các nhóm dịch vụ này có doanh thu rất thấp nhưng vẫn bị phân bổ chi phí cố định → lỗ. Cần đánh giá: đẩy DT? gộp nhóm? hay ngừng?
Báo cáo P&L tóm tắt
Khoản mục
Giá trị (VNĐ)
% DTT
Doanh thu
34.956.844.580
100,97%
(–) Hủy gói dịch vụ & hỗ trợ KH
(334.386.997)
−0,97%
Doanh thu thuần
34.622.457.583
100,00%
(–) CP quảng cáo & KDTH
(4.618.459.100)
−13,34%
(–) Tổng tiêu hao & giá vốn
(6.162.510.606)
−17,80%
(–) Tổng khấu hao
(1.864.531.103)
−5,39%
(–) Lương Đ1 + BH
(3.326.496.389)
−9,61%
(–) Tổng chiết khấu
(5.165.415.303)
−14,92%
(–) Tổng phúc lợi
(301.064.951)
−0,87%
(–) CP vận hành chung
(5.596.572.045)
−16,16%
Tổng chi phí
(27.035.049.497)
−78,08%
LN dịch vụ còn lại
6.745.844.506
19,48%
(+) Lợi nhuận thuốc & mỹ phẩm
666.791.784
1,93%
TỔNG LỢI NHUẬN (6 mảng)
7.412.636.290
21,41%
Cấu trúc lợi nhuận theo mảng (đóng góp vào tổng LN 7,41 tỷ)
Tỷ trọng đóng góp lợi nhuận
Phân tích: Mảng B (tiểu phẫu) đóng góp 57,4% tổng lợi nhuận — engine chính. Mảng A đứng thứ 2 với 25,4%. Riêng B + A chiếm 82,8% tổng LN — mức tập trung cao.
I. Mảng đang cận lỗ – ưu tiên cao
E. Nha khoa — Doanh thu 2,6 tỷ nhưng lợi nhuận chỉ 11,4 triệu (tỷ suất 0,44%).
E07. Nha khác lỗ −389,9 triệu với DT chỉ 65 triệu.
CPQC chiếm 18,52% doanh thu — quảng cáo không hiệu quả.
Phân bổ định phí không cân xứng với năng lực doanh thu.
F. Khám – Tóc – Béo – VSPA — Tỷ suất LN chỉ 4,78%.
Khấu hao chuyên môn 554,9 triệu — cao bất thường so với DT 2,3 tỷ.
Tập trung lợi nhuận vào B + A: Chỉ 2 mảng đóng góp 82,8% tổng LN. Nếu B sụt giảm 20% → tổng LN giảm hơn 11%. Cần đa dạng hóa.
Phân bổ định phí không hợp lý: Nhiều nhóm DT = 0 vẫn gánh chi phí cố định → "đánh tráo" lãi/lỗ, không phản ánh đúng hiệu quả.
III. Cơ hội tăng trưởng
Mảng G — Profit Engine ngầm: Tỷ suất 79,23%. Có thể đẩy DT mạnh hơn qua upsell tại quầy thanh toán.
Mảng B — Engine chính: B04. Mí, B02. Mũi Pureform, B15. Mũi bán cấu trúc đều có biên LN tốt — nên tăng ngân sách quảng cáo.
A05. Hút mỡ: DT 2,85 tỷ, LN 1,96 tỷ (68,98%) — nhóm đại phẫu duy nhất biên LN tốt.
Bộ Action Plan ưu tiên
Ưu tiên cao
1. Tái cơ cấu mảng E (Nha khoa)
Cắt CPQC mảng nha (đang 18,52% DT, ROI 0,02×). Đánh giá lại E07 (lỗ 390 tr), E05 (lỗ 203 tr), E03 (lỗ 148 tr).
PIC: BGĐ + Trưởng nha · Deadline: 31/05/2026
Ưu tiên cao
2. Rà soát phân bổ định phí
Xem lại cách phân bổ KH, lương, vận hành cho các nhóm DT = 0. Có thể gộp nhóm hoặc phân bổ theo trọng số DT thực tế.
PIC: Kế toán trưởng · Deadline: 15/05/2026
Ưu tiên cao
3. Đa dạng hóa nguồn LN
82,8% LN đến từ B + A — rủi ro tập trung cao. Xây kế hoạch tăng tỷ trọng LN từ C, E, F lên ≥25% trong 2 quý tới.
PIC: BGĐ · Deadline: 30/06/2026
Ưu tiên TB
4. Tối ưu CPQC mảng F & C
CPQC mảng F 15,87% (ROI 0,30×), C 14,32% (ROI 0,51×). Test cắt giảm 30% ngân sách 2 tuần và đo lại doanh thu.
PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: 20/05/2026
Ưu tiên TB
5. Đẩy ngân sách top performers
B02 Mũi Pureform, B04 Mí, B15 Mũi BCT, A05 Hút mỡ đều có biên LN > 60%. Tăng 20% ngân sách quảng cáo và đo ROAS.
PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: 10/05/2026
Ưu tiên TB
6. Khấu hao chuyên môn mảng C, F
KH CM mảng C 799 tr, F 555 tr — cao so với DT. Rà soát: tài sản nào chưa được khai thác hết công suất?
PIC: Trưởng phòng Vận hành · Deadline: 31/05/2026
Theo dõi
7. Mở rộng đa kênh quảng cáo
Hiện 99,6% chi cho Facebook, TikTok chỉ 0,43%, Zalo + Google = 0. Test thử TikTok, Zalo cho mảng B, A05.
PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: 30/06/2026
Theo dõi
8. Upsell mảng G (Sản phẩm TM)
Mảng G tỷ suất 79,23% nhưng DT chỉ 841 tr — còn rất nhiều dư địa. Đào tạo lễ tân/CSKH chốt thêm 1 sản phẩm/khách.
PIC: Trưởng CSKH · Deadline: 31/05/2026
Operating Cadence – theo dõi định kỳ
Hàng ngày: CPQC tổng & theo kênh, doanh thu mảng B (engine).
Hàng tuần: ROI quảng cáo theo mảng, top 5 nhóm dịch vụ phát sinh.
Hàng tháng: P&L theo mảng, tỷ suất LN từng mảng, action plan tracking.
Hàng quý: Rà soát phân bổ định phí, đánh giá nhóm dịch vụ DT = 0.
I. Bối cảnh báo cáo Thu/Chi ngoài
Đây là báo cáo cashflow nội bộ, KHÔNG phải P&L. Phần "Thu" chỉ ghi nhận các khoản thu hồi tạm ứng / cọc / thu khác — KHÔNG bao gồm doanh thu dịch vụ. Phần "Chi" gồm các giao dịch tiền mặt & chuyển khoản phát sinh ngoài hệ thống ghi nhận chính. Dùng để đối chiếu dòng tiền & kiểm soát tạm ứng.
Kỳ dữ liệu: 01/04/2025 – 30/04/2025 · Nguồn: BC thu va chi ngoai theo ngay 010425 - 300425.xlsx · 958 chứng từ · Mục đích: so sánh YoY với P&L T4/2026.
II. KPI tổng quan dòng tiền T4/2025
Tổng chi ngoài
31.443.278.210
958 chứng từ · BQ ~1,05 tỷ/ngày
Tổng thu ngoài
873.003.499
Thu hồi tạm ứng + cọc + thu khác
Net cashflow ngoài
−30.570.274.711
Âm vì DTDV không nằm trong file này
Số chứng từ
958
Phát sinh trong 30 ngày
Chi tiền mặt (TM)
15.888.768.000
50,53% tổng chi
Chi chuyển khoản (CK)
15.554.510.210
49,47% tổng chi
Top khoản chi
29,94%
CHI NGOÀI PK · 9,41 tỷ
Top cơ sở
87,84%
Hà Nội · 27,62 tỷ
III. Cơ cấu chi theo nhóm khoản
Phân bổ chi theo nhóm khoản
Chi tiết theo khoản (VNĐ)
Khoản chi
SL phiếu
Số tiền
%
CHI NGOÀI PK
88
9.413.014.691
29,94%
TẠM ỨNG CHO NHÂN VIÊN
32
7.630.046.112
24,27%
CP KINH DOANH, THƯƠNG HIỆU
272
4.172.274.790
13,27%
VẬT TƯ, CHẤT LIỆU, THUỐC
84
4.099.504.057
13,04%
VIỆN PHÍ, XÉT NGHIỆM
25
2.011.838.100
6,40%
TÀI SẢN, CCDC
47
1.816.667.400
5,78%
CHI PHÍ QUẢN LÝ KHÁC
199
840.085.827
2,67%
CHO VAY / TRẢ NỢ NGOÀI PK
1
500.000.000
1,59%
CP QUẢN LÝ – XÂY SỬA
21
270.106.640
0,86%
CP QUẢN LÝ – HÀNH CHÍNH
22
252.280.000
0,80%
SẢN PHẨM BÁN CHO KHÁCH
13
189.291.200
0,60%
LƯƠNG, BH BP CHUYÊN MÔN
29
86.890.000
0,28%
CP ĐI LẠI – TỔ XE
46
81.094.500
0,26%
CP BÁN HÀNG – LỄ TÂN/TƯ VẤN
45
80.184.893
0,26%
Tổng
924
31.443.278.210
100,00%
Tập trung 2 khoản: "CHI NGOÀI PK" (9,41 tỷ – 29,94%) + "TẠM ỨNG NV" (7,63 tỷ – 24,27%) = 54,21% tổng chi ngoài. Đây là 2 khoản cần kiểm soát chặt nhất.
IV. Phân bổ theo cơ sở
Chi ngoài theo cơ sở
Chi tiết theo cơ sở (VNĐ)
Cơ sở
SL phiếu
Số tiền
%
Hà Nội (HQV + VQ)
674
27.618.919.623
87,84%
PKĐK Hà Đông
144
3.285.475.159
10,45%
Hải Phòng
50
257.787.115
0,82%
Ocean Park
39
110.382.896
0,35%
Hạ Long
48
91.613.417
0,29%
VB Hà Đông
3
79.100.000
0,25%
Tổng
958
31.443.278.210
100,00%
V. Phân bổ theo phòng khám / bộ phận
Chi ngoài theo phòng / bộ phận
VI. Đối chiếu với P&L T4/2026
Chỉ tiêu
T4/2025 (file thu/chi ngoài)
T4/2026 (P&L hệ thống)
Δ
Tổng chi ngoài / Tổng CP hệ thống
31.443.278.210
27.035.049.497
−4.408.228.713
Vật tư, chất liệu, thuốc
4.099.504.057
6.162.510.606
+2.063.006.549
CP kinh doanh, thương hiệu
4.172.274.790
4.618.459.100
+446.184.310
Tài sản, CCDC
1.816.667.400
1.864.531.103
+47.863.703
Lưu ý: 2 file ở 2 góc nhìn khác nhau (cashflow ngoài vs P&L kế toán). Khoản "Tạm ứng NV" và "Chi ngoài PK" KHÔNG xuất hiện trên P&L vì đó là dòng tiền nội bộ.
Từ điển KPI – Định nghĩa & công thức
Doanh thu (DT)Tổng giá trị giao dịch trong kỳ trước khi trừ hủy gói & hỗ trợ KH.
Doanh thu thuần (DTT)= DT − Hủy gói − Hỗ trợ KH. Cơ sở tính các tỷ lệ.
CPQC & KDTHChi phí quảng cáo (Face/TikTok/Zalo/Google) + chi phí kinh doanh truyền thông khác.
Tổng tiêu hao= Tiêu hao khách + Tiêu hao chung + Hàng tặng + Giá vốn (riêng mảng G).
Tổng khấu hao= Khấu hao chuyên môn (CM) + Khấu hao văn phòng – hành chính (VHC).
Lương Đ1 + BHLương đợt 1 + bảo hiểm xã hội của 3 bộ phận: chuyên môn, kinh doanh, hành chính.
Tổng chiết khấuChiết khấu chuyên môn + KD + HC khác — chi cho nhân viên, tư vấn viên.
Tổng phúc lợiPhúc lợi cho 3 bộ phận.
CP vận hành chungĐiện, nước, thuê mặt bằng, CSVC, các chi phí gián tiếp.