v1.0 · 04/05/2026
DR HOÀNG TUẤN
AESTHETIC SYSTEM · TRUYỀN THÔNG

BÁO CÁO LỢI NHUẬN THEO KHOẢN CHI

Tháng 4 năm 2026 · 01/04 → 30/04/2026

Phân tích cơ cấu doanh thu – chi phí – lợi nhuận theo từng mảng và nhóm dịch vụ
Kỳ báo cáo: 01/04/2026 – 30/04/2026
Phạm vi: 6 mảng dịch vụ chính (loại trừ mảng I — gói tư vấn/CSAU)
Nguồn dữ liệu: BC lợi nhuận theo khoản chi · BC tỷ lệ chuyển đổi T4/2026 · BC thu/chi ngoài T4/2025 (so sánh YoY)

I. KPI tổng quan hệ thống

Doanh thu
34,956,844,580
Doanh thu T4/2026 (VNĐ)
Doanh thu thuần
34,622,457,583
DTT sau hủy gói & hỗ trợ KH
Tổng lợi nhuận
7,412,636,290
Lợi nhuận hệ thống (VNĐ)
Tỷ suất LN/DTT
21.41%
Lợi nhuận / Doanh thu thuần
Tổng chi phí
27,035,049,497
Tỷ lệ CP/DTT: 78.08%
LN dịch vụ
6,745,844,506
LN còn lại từ dịch vụ
LN thuốc & MP
666,791,784
LN sản phẩm thương mại
CP Quảng cáo
4,618,459,100
CPQC/DTT: 13.34%

II. Cơ cấu chi phí toàn hệ thống

Phân bổ chi phí theo loại

Cơ cấu chi tiết (VNĐ)

Khoản chiSố tiền%/Tổng CP
CP quảng cáo & KDTH4,618,459,10017.08%
Tổng tiêu hao & giá vốn6,162,510,60622.79%
Tổng khấu hao1,864,531,1036.90%
Lương Đ1 + BH3,326,496,38912.30%
Tổng chiết khấu5,165,415,30319.11%
Tổng phúc lợi301,064,9511.11%
CP vận hành chung5,596,572,04520.70%
Tổng chi phí27,035,049,497100.00%
Điểm sáng: Tỷ suất LN toàn hệ thống đạt 21.41% — mức chấp nhận được với 6 mảng dịch vụ chính. Mảng B (tiểu phẫu) là engine chính đóng góp 57.4% lợi nhuận, mảng G (sản phẩm thương mại) tỷ suất ~79%.
Điểm cần xử lý: Mảng E (Nha khoa) gần hòa vốn (LN chỉ 0.44%/DT), mảng C (Da & TMNK) chỉ 7.30% — thấp so với năng lực doanh thu. Nhiều nhóm dịch vụ DT = 0 nhưng vẫn bị phân bổ chi phí cố định.

Hiệu suất theo mảng dịch vụ

Mảng dịch vụ Doanh thu DT thuần Tổng chi phí Lợi nhuận Tỷ suất LN
G. Sản phẩm thương mại 841,563,580 841,563,580 174,771,796 666,791,784 79.23%
B. Tiểu phẫu 11,933,088,000 11,812,782,003 7,555,886,464 4,256,895,539 35.67%
A. Đại phẫu 10,599,699,000 10,599,699,000 8,719,384,089 1,880,314,911 17.74%
C. Da & TMNK 6,671,993,000 6,491,112,000 6,004,363,373 486,748,627 7.30%
F. Khám-Tóc-Béo-VSPA 2,308,221,000 2,308,221,000 2,197,780,783 110,440,217 4.78%
E. Nha khoa 2,602,280,000 2,569,080,000 2,557,634,788 11,445,212 0.44%
TỔNG (6 mảng) 34,956,844,580 34,622,457,583 27,035,049,497 7,412,636,290 21.41%

Doanh thu vs Lợi nhuận theo mảng

Tỷ suất lợi nhuận / DTT theo mảng

Nhận định

Hiệu quả Marketing & Quảng cáo

Tổng CPQC & KDTH
4,618,459,100
13.34% DTT
Facebook Ads
4,533,981,461
99.6% tổng ADS
TikTok Ads
19,593,240
0.43% tổng ADS
QC khác (KDTH)
64,884,399
Chi phí kinh doanh truyền thông

Phân bổ chi phí quảng cáo theo kênh

Tỷ trọng kênh quảng cáo

CPQC theo mảng dịch vụ

Hiệu quả CPQC theo mảng

Mảng Doanh thu CPQC & KDTH % CPQC/DT Lợi nhuận ROI thô
A. Đại phẫu 10,599,699,000 1,137,191,855 10.73% 1,880,314,911 1.65×
B. Tiểu phẫu 11,933,088,000 1,677,705,670 14.06% 4,256,895,539 2.54×
C. Da & TMNK 6,671,993,000 955,305,025 14.32% 486,748,627 0.51×
E. Nha khoa 2,602,280,000 482,011,115 18.52% 11,445,212 0.02×
F. Khám-Tóc-Béo-VSPA 2,308,221,000 366,245,435 15.87% 110,440,217 0.30×
G. Sản phẩm TM 841,563,580 0 0.00% 666,791,784
TỔNG (6 mảng) 34,956,844,580 4,618,459,100 13.21% 7,412,636,290 1.60×

ROI thô = Lợi nhuận / CPQC. Mảng G có ROI rất cao do không chi quảng cáo (hưởng pull-through từ dịch vụ chính). ROI tổng 1.60× — mỗi đồng quảng cáo tạo 1.6 đồng lợi nhuận.

Cảnh báo: Mảng E. Nha khoa CPQC chiếm 18.52% doanh thu nhưng ROI chỉ 0.02× — quảng cáo gần như không đem lại lợi nhuận. Cần xem xét cắt giảm hoặc tái cơ cấu kênh.
Cần tối ưu: Mảng F (CPQC 15.87%, ROI 0.30×) và C (CPQC 14.32%, ROI 0.51×) đang chi quảng cáo cao nhưng hiệu quả thấp.

I. Tỷ lệ chuyển đổi tổng quan

SL khách tư vấn
10,017
Tư vấn trực tiếp T4/2026
SL chốt dịch vụ
8,778
Tỷ lệ chốt: 87.63%
SL chốt – Tư vấn chéo
2,906
Khách upsell từ DV khác
SL hủy gói dịch vụ
606
383 (TV) + 223 (TV chéo)
Tổng SL chốt hệ thống
11,684
Trực tiếp + chéo
Tỷ lệ hủy chung
5.19%
606 / 11,684

II. Tỷ lệ chuyển đổi theo mảng – Tư vấn trực tiếp

Mảng dịch vụ SL tư vấn SL chốt Tỷ lệ chốt SL hủy % hủy
F. Khám-Tóc-Béo-VSPA 4,418 4,231 95.77% 93 2.20%
C. Da & TMNK 914 871 95.30% 10 1.15%
E. Nha khoa 467 436 93.36% 11 2.52%
B. Tiểu phẫu 2,634 2,174 82.54% 194 8.92%
A. Đại phẫu 1,584 1,066 67.30% 75 7.04%
TỔNG TƯ VẤN TRỰC TIẾP 10,017 8,778 87.63% 383 4.36%

Tỷ lệ chốt theo mảng (%)

SL tư vấn vs SL chốt

III. Tư vấn chéo (Upsell trong hệ thống)

Mảng dịch vụ SL chốt chéo SL hủy % hủy Số nhóm DV
F. Khám-Tóc-Béo-VSPA 2,386 182 7.63% 9
B. Tiểu phẫu 314 18 5.73% 13
A. Đại phẫu 136 14 10.29% 9
E. Nha khoa 42 2 4.76% 6
C. Da & TMNK 28 7 25.00% 7
TỔNG TƯ VẤN CHÉO 2,906 223 7.67% 44

Tư vấn chéo = khách đã tư vấn 1 dịch vụ → được upsell sang dịch vụ khác. Tỷ lệ chốt mặc định 100% vì đã được tính sau khi khách đồng ý. Chỉ số quan trọng: SL chốt chéo (đo độ hiệu quả upsell) và % hủy (đo chất lượng chốt).

IV. Top 10 dịch vụ có SL tư vấn cao nhất

# Mảng Nhóm dịch vụ SL TV SL chốt Tỷ lệ chốt
1F. Khám-VSPAF08. Xét nghiệm2,9592,83795.88%
2B. Tiểu phẫuB13. DV TP khác, đi kèm TP1,07283577.89%
3F. Khám-VSPAF01. Chẩn đoán hình ảnh65663296.34%
4B. Tiểu phẫuB04. Mí62351582.66%
5A. Đại phẫuA05. Hút mỡ49731262.78%
6B. Tiểu phẫuB02. Mũi Pureform25520881.57%
7A. Đại phẫuA10. Khác ĐP (PCA…)24914859.44%
8F. Khám-VSPAF07. Thăm dò chức năng22821895.61%
9F. Khám-VSPAF04. Khám bệnh21920894.98%
10B. Tiểu phẫuB03. Mũi khác20919894.74%

V. Top 5 dịch vụ tỷ lệ chốt THẤP nhất (SL TV ≥ 20)

# Mảng Nhóm dịch vụ SL TV SL chốt Tỷ lệ chốt
1A. Đại phẫuA11. Dịch vụ đi kèm đại phẫu1979347.21%
2A. Đại phẫuA10. Khác ĐP (PCA…)24914859.44%
3A. Đại phẫuA05. Hút mỡ49731262.78%
4A. Đại phẫuA08. Bơm mỡ392564.10%
5C. Da & TMNKC12. Khác (nốt ruồi, mụn thịt…)775672.73%

4/5 dịch vụ chốt thấp đều thuộc mảng A. Đại phẫu — phù hợp với đặc thù: quyết định mua lớn, khách cần nhiều thời gian cân nhắc.

VI. Phân tích & nhận định

Tỷ lệ chốt tổng 87.63% — mức rất cao. Hệ thống đang vận hành phễu tư vấn hiệu quả. Mảng F, C, E đều > 93% gần như "vào là chốt".
Mảng A. Đại phẫu — chốt thấp nhất (67.3%): Có 32.7% khách tư vấn không chốt → ~518 khách "bỏ phễu". Đặc biệt:
  • A11 chỉ chốt 47.2% — mất gần 1 nửa khách tư vấn.
  • A05 (Hút mỡ) tư vấn 497 chốt 312 — bỏ phễu 185 khách → giá trị tiềm năng > 1 tỷ.
  • Cần xem lại: kịch bản tư vấn, thời gian theo đuổi khách, follow-up sau lần tư vấn đầu.
Mảng B. Tiểu phẫu — % hủy cao (8.9%): 194 khách hủy gói sau khi đã chốt — cao hơn các mảng khác. Cần điều tra: hủy do giá, do không tin tưởng, hay do trải nghiệm trong quá trình chuẩn bị?
Mảng C — Tư vấn chéo % hủy 25%: 7/28 khách upsell mảng C bị hủy. Tỷ lệ này đáng báo động dù số tuyệt đối nhỏ. Có thể chất lượng tư vấn chéo mảng C chưa tốt.
Tư vấn chéo F: 2,386 ca chốt — đây là kênh upsell mạnh nhất hệ thống, chủ yếu là xét nghiệm (F08). Cần duy trì và nhân rộng pattern này sang các mảng khác.

I. Top 10 dịch vụ doanh thu cao nhất

# Mảng Nhóm dịch vụ Doanh thu Lợi nhuận
1B. Tiểu phẫuB02. Mũi Pureform3,366,135,0002,181,440,758
2B. Tiểu phẫuB04. Mí3,364,370,0002,590,697,133
3A. Đại phẫuA05. Hút mỡ2,845,319,0001,962,688,702
4A. Đại phẫuA01. Ngực đặt túi1,802,926,000222,346,415
5A. Đại phẫuA03. Ngực khác1,750,395,000699,551,659
6A. Đại phẫuA04. Bụng1,338,449,000533,772,001
7B. Tiểu phẫuB15. Mũi bán cấu trúc1,307,680,000873,614,126
8E. Nha khoaE01. Răng sứ1,090,095,000733,823,770
9C. Da & TMNKD01. Nám, tàn nhang, đồi mồi1,029,521,000607,539,601
10B. Tiểu phẫuB05. Cằm989,890,000491,871,655

II. Top 10 dịch vụ lỗ nặng nhất (DT > 0)

# Mảng Nhóm dịch vụ Doanh thu Lợi nhuận
1E. Nha khoaE07. Nha khác65,270,000-389,940,218
2A. Đại phẫuA11. Dịch vụ đi kèm đại phẫu37,200,000-268,703,219
3B. Tiểu phẫuB08. Má lúm16,646,000-239,005,756
4B. Tiểu phẫuB19. Độn rãnh mũi má17,150,000-238,505,396
5B. Tiểu phẫuB10. Môi trái tim35,656,000-219,965,001
6A. Đại phẫuA10. Khác ĐP (PCA…)162,070,000-219,328,639
7E. Nha khoaE05. Tẩy trắng3,750,000-203,088,926
8B. Tiểu phẫuB09. PT xóa xăm, PT sẹo64,000,000-201,174,315
9E. Nha khoaE03. Cười hở lợi60,000,000-147,893,483
10C. Da & TMNKD05. Trẻ hóa Pico16,400,000-143,532,065

Các nhóm dịch vụ này có doanh thu rất thấp nhưng vẫn bị phân bổ chi phí cố định (lương, khấu hao, vận hành) dẫn đến lỗ. Cần đánh giá: (1) nên đẩy doanh thu? (2) gộp nhóm? (3) hay ngừng kinh doanh?

Báo cáo P&L tóm tắt

Khoản mục Giá trị (VNĐ) % DTT
Doanh thu34,956,844,580100.97%
(–) Hủy gói dịch vụ & hỗ trợ KH(334,386,997)-0.97%
Doanh thu thuần34,622,457,583100.00%
(–) CP quảng cáo & KDTH(4,618,459,100)-13.34%
(–) Tổng tiêu hao & giá vốn(6,162,510,606)-17.80%
(–) Tổng khấu hao(1,864,531,103)-5.39%
(–) Lương Đ1 + BH(3,326,496,389)-9.61%
(–) Tổng chiết khấu(5,165,415,303)-14.92%
(–) Tổng phúc lợi(301,064,951)-0.87%
(–) CP vận hành chung(5,596,572,045)-16.16%
Tổng chi phí(27,035,049,497)-78.08%
LN dịch vụ còn lại6,745,844,50619.48%
(+) Lợi nhuận thuốc & mỹ phẩm666,791,7841.93%
TỔNG LỢI NHUẬN (6 mảng)7,412,636,29021.41%

Cấu trúc lợi nhuận theo mảng (đóng góp vào tổng LN 7.41 tỷ)

Tỷ trọng đóng góp lợi nhuận

Phân tích: Mảng B (tiểu phẫu) đóng góp 57.4% tổng lợi nhuận — engine chính của hệ thống. Mảng A đứng thứ 2 với 25.4%. Riêng B + A đã chiếm 82.8% tổng LN, mức tập trung cao.

I. Mảng đang cận lỗ – ưu tiên cao

E. Nha khoa — Doanh thu 2.6 tỷ nhưng lợi nhuận chỉ 11.4 triệu (tỷ suất 0.44%).
  • E07. Nha khác lỗ -389.9 triệu với DT chỉ 65 triệu.
  • CPQC chiếm 18.52% doanh thu — quảng cáo không hiệu quả.
  • Phân bổ định phí không cân xứng với năng lực doanh thu của mảng.
F. Khám – Tóc – Béo – VSPA — Tỷ suất LN chỉ 4.78%.
  • Khấu hao chuyên môn 554.9 triệu — cao bất thường so với DT 2.3 tỷ.
  • CPQC 15.87% nhưng ROI 0.30× — kênh chưa tối ưu.
C. Da & TMNK — Tỷ suất LN 7.30%.
  • Khấu hao chuyên môn 799.1 triệu kéo lợi nhuận xuống.
  • Chiết khấu 1 tỷ (15% DT) — mức cao.
  • D05. Trẻ hóa Pico lỗ 143.5 triệu.

II. Rủi ro tập trung

Tập trung lợi nhuận vào B + A: Chỉ 2 mảng đóng góp 82.8% tổng LN (B 57.4% + A 25.4%). Nếu mảng B sụt giảm 20% → tổng LN giảm hơn 11%. Cần đa dạng hóa nguồn LN từ C, E, F.
Phân bổ định phí không hợp lý: Nhiều nhóm DT = 0 vẫn gánh đầy đủ chi phí cố định (A02.2, A09, A13, B12, B17, B18…) → "đánh tráo" lãi/lỗ giữa các nhóm, không phản ánh đúng hiệu quả thực.

III. Cơ hội tăng trưởng

Mảng G — Profit Engine ngầm: Tỷ suất 79.23% (LN 666.8 tr / DT 841.6 tr). Có thể đẩy doanh thu mạnh hơn nữa thông qua upsell và cross-sell ngay tại quầy thanh toán.
Mảng B — Engine chính: DT 11.9 tỷ, LN 4.26 tỷ (35.67%). B04. Mí, B02. Mũi Pureform, B15. Mũi bán cấu trúc đều có biên LN tốt — nên tăng ngân sách quảng cáo cho 3 nhóm này.
A05. Hút mỡ: DT 2.85 tỷ, LN 1.96 tỷ (68.98%) — nhóm đại phẫu duy nhất có biên LN tốt, nên đẩy mạnh.

Bộ Action Plan ưu tiên

Ưu tiên cao

1. Tái cơ cấu mảng E (Nha khoa)

Cắt CPQC mảng nha (đang 18.52% DT, ROI 0.02×). Đánh giá lại E07 (lỗ 390 tr), E05 (lỗ 203 tr), E03 (lỗ 148 tr).

PIC: BGĐ + Trưởng nha · Deadline: 31/05/2026
Ưu tiên cao

2. Rà soát phân bổ định phí

Xem lại cách phân bổ KH, lương, vận hành cho các nhóm DT = 0. Có thể gộp nhóm hoặc phân bổ theo trọng số DT thực tế.

PIC: Kế toán trưởng · Deadline: 15/05/2026
Ưu tiên cao

3. Đa dạng hóa nguồn LN

82.8% LN đến từ B + A — rủi ro tập trung cao. Xây kế hoạch tăng tỷ trọng LN từ C, E, F lên ≥25% trong 2 quý tới.

PIC: BGĐ · Deadline: 30/06/2026
Ưu tiên TB

4. Tối ưu CPQC mảng F & C

CPQC mảng F 15.87% (ROI 0.30×), C 14.32% (ROI 0.51×). Test cắt giảm 30% ngân sách 2 tuần và đo lại doanh thu.

PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: 20/05/2026
Ưu tiên TB

5. Đẩy ngân sách top performers

B02 Mũi Pureform, B04 Mí, B15 Mũi BCT, A05 Hút mỡ đều có biên LN > 60%. Tăng 20% ngân sách quảng cáo và đo ROAS.

PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: 10/05/2026
Ưu tiên TB

6. Khấu hao chuyên môn mảng C, F

KH CM mảng C 799 tr, F 555 tr — cao so với DT. Rà soát: tài sản nào chưa được khai thác hết công suất?

PIC: Trưởng phòng Vận hành · Deadline: 31/05/2026
Theo dõi

7. Mở rộng đa kênh quảng cáo

Hiện 99.6% chi cho Facebook, TikTok chỉ 0.43%, Zalo + Google = 0. Test thử TikTok, Zalo cho mảng B, A05.

PIC: Phòng Marketing TT · Deadline: 30/06/2026
Theo dõi

8. Upsell mảng G (Sản phẩm TM)

Mảng G tỷ suất 79.23% nhưng DT chỉ 841 tr — còn rất nhiều dư địa. Đào tạo lễ tân/CSKH chốt thêm 1 sản phẩm/khách.

PIC: Trưởng CSKH · Deadline: 31/05/2026

Operating Cadence – theo dõi định kỳ

I. Bối cảnh báo cáo Thu/Chi ngoài

Đây là báo cáo cashflow nội bộ, KHÔNG phải P&L. Phần "Thu" chỉ ghi nhận các khoản thu hồi tạm ứng / cọc / thu khác — KHÔNG bao gồm doanh thu dịch vụ. Phần "Chi" gồm các giao dịch tiền mặt & chuyển khoản phát sinh ngoài hệ thống ghi nhận chính. Dùng để đối chiếu dòng tiền & kiểm soát tạm ứng.

Kỳ dữ liệu: 01/04/2025 – 30/04/2025 · Nguồn: BC thu va chi ngoai theo ngay 010425 - 300425.xlsx · 958 chứng từ · Mục đích: so sánh YoY với P&L T4/2026.

II. KPI tổng quan dòng tiền T4/2025

Tổng chi ngoài
31,443,278,210
958 chứng từ · BQ ~1.05 tỷ/ngày
Tổng thu ngoài
873,003,499
Thu hồi tạm ứng + cọc + thu khác
Net cashflow ngoài
-30,570,274,711
Âm vì DTDV không nằm trong file này
Số chứng từ
958
Phát sinh trong 30 ngày
Chi tiền mặt (TM)
15,888,768,000
50.53% tổng chi
Chi chuyển khoản (CK)
15,554,510,210
49.47% tổng chi
Top khoản chi
29.94%
CHI NGOÀI PK · 9.41 tỷ
Top cơ sở
87.84%
Hà Nội · 27.62 tỷ

III. Cơ cấu chi theo nhóm khoản

Phân bổ chi theo nhóm khoản

Chi tiết theo khoản (VNĐ)

Khoản chiSL phiếuSố tiền%
CHI NGOÀI PK889,413,014,69129.94%
TẠM ỨNG CHO NHÂN VIÊN327,630,046,11224.27%
CP KINH DOANH, THƯƠNG HIỆU2724,172,274,79013.27%
VẬT TƯ, CHẤT LIỆU, THUỐC844,099,504,05713.04%
VIỆN PHÍ, XÉT NGHIỆM252,011,838,1006.40%
TÀI SẢN, CCDC471,816,667,4005.78%
CHI PHÍ QUẢN LÝ KHÁC199840,085,8272.67%
CHO VAY / TRẢ NỢ NGOÀI PK1500,000,0001.59%
CP QUẢN LÝ – XÂY SỬA21270,106,6400.86%
CP QUẢN LÝ – HÀNH CHÍNH22252,280,0000.80%
SẢN PHẨM BÁN CHO KHÁCH13189,291,2000.60%
LƯƠNG, BH BP CHUYÊN MÔN2986,890,0000.28%
CP ĐI LẠI – TỔ XE4681,094,5000.26%
CP BÁN HÀNG – LỄ TÂN/TƯ VẤN4580,184,8930.26%
Tổng92431,443,278,210100.00%
Tập trung 2 khoản: "CHI NGOÀI PK" (9.41 tỷ – 29.94%) + "TẠM ỨNG NV" (7.63 tỷ – 24.27%) = 54.21% tổng chi ngoài. Đây là 2 khoản cần chính sách kiểm soát chặt nhất (định mức tạm ứng, thời hạn hoàn ứng, danh mục được phép chi ngoài PK).

IV. Phân bổ theo cơ sở

Chi ngoài theo cơ sở

Chi tiết theo cơ sở (VNĐ)

Cơ sởSL phiếuSố tiền%
Hà Nội (HQV + VQ)67427,618,919,62387.84%
PKĐK Hà Đông1443,285,475,15910.45%
Hải Phòng50257,787,1150.82%
Ocean Park39110,382,8960.35%
Hạ Long4891,613,4170.29%
VB Hà Đông379,100,0000.25%
Tổng95831,443,278,210100.00%

V. Phân bổ theo phòng khám / bộ phận

Chi ngoài theo phòng / bộ phận

Phòng / bộ phậnSL phiếuSố tiền%
KHÁC (chi ngoài, cho vay, …)939,913,014,69131.53%
CHI PHÍ CHUNG2608,772,380,07927.90%
PHÒNG PHẪU THUẬT1443,752,046,68411.93%
PHÒNG DA LIỄU1573,299,628,22810.49%
PHÒNG ĐẠI PHẪU662,910,737,0439.26%
KSK, CẤY TÓC, GIẢM BÉO, V-SPA761,440,111,7534.58%
PHÒNG NHA KHOA113907,980,9232.89%
PHÒNG TIỂU PHẪU49447,378,8091.42%
Tổng95831,443,278,210100.00%

VI. Top 20 chứng từ chi lớn nhất

#NgàySố phiếuSố tiềnKhoản chiPhòngNgười nhậnLý do
128/04PC250428004992,980,000,000CHI NGOÀI PKKHÁCLÊ VIÊN LAN HƯƠNGĐưa tiền cho c Hương (V2: 25 x 119.200)
210/04PC250410001581,937,220,000TẠM ỨNG NVCHI PHÍ CHUNG(Tạm ứng lương)Tạm ứng chi lương đợt 1 T3/2025 (TM HQV)
325/04PC250425004161,790,000,000TẠM ỨNG NVCHI PHÍ CHUNG(Tạm ứng lương)Tạm ứng chi lương đợt 2 T3/2025 cs Văn Quán
425/04PC250425004251,635,000,000TẠM ỨNG NVCHI PHÍ CHUNG(Tạm ứng lương)Tạm ứng chi lương đợt 2 T3/2025 cs HQV
518/04PC250418003051,000,000,000CHI NGOÀI PKKHÁCLÊ VIÊN LAN HƯƠNGNộp tiền vào TK tech của c Hương
624/04PC250424004051,000,000,000CHI NGOÀI PKKHÁCLÊ VIÊN LAN HƯƠNGNộp tiền vào TK tech của c Hương
726/04UNC25042600577944,000,000CHI NGOÀI PKKHÁCLÊ VIÊN LAN HƯƠNGCK tiền cho c Hương (V1)
810/04PC25041000133894,000,000TẠM ỨNG NVCHI PHÍ CHUNG(Tạm ứng lương)Tạm ứng chi lương đợt 1 T3/2025 (TM VQ)
916/04UNC25041600413690,000,000CHI NGOÀI PKKHÁCLÊ VIÊN LAN HƯƠNGNộp tiền vào TK tech của c Hương
1005/04UNC25040500135665,000,000TÀI SẢN, CCDCP. Da liễuNCC máyTT lần 4 đợt 3 HĐ máy Picosure Pro, Thermage
1105/04UNC25040500134645,000,000TÀI SẢN, CCDCKSK-V-SPANCC máyTT nốt HĐ 2 máy giảm béo EXION cho TT giảm béo
1219/04PC25041900307611,300,000VẬT TƯ, THUỐCP. Phẫu thuậtThalloTT công nợ Thallo (chất liệu) T3/2025
1316/04PC25041600262500,000,000CHI NGOÀI PKKHÁCLÊ VIÊN LAN HƯƠNGNộp tiền vào TK tech của c Hương
1404/04UNC25040400131500,000,000CHO VAY NGOÀI PKKHÁCHOÀNG THANH BÌNHC Hương cho vay anh Hoàng Thanh Bình
1524/04UNC25042400569500,000,000CHI NGOÀI PKKHÁCLÊ VIÊN LAN HƯƠNGNộp tiền vào TK tech của c Hương
1625/04PC25042500430397,000,000VIỆN PHÍ, XNP. Đại phẫuViện Bỏng QGTT viện phí Viện Bỏng các ngày 9-21/4
1717/04UNC25041700444376,750,000VIỆN PHÍ, XNP. Đại phẫuViện Bỏng QGTT hỗ trợ phòng mổ Viện Bỏng
1821/04UNC25042100492350,532,000VẬT TƯ, THUỐCP. Phẫu thuậtGia NgọcTT công nợ (túi ngực) Gia Ngọc T3/2025
1910/04UNC25041000269345,979,112TẠM ỨNG NVCHI PHÍ CHUNG(Tạm ứng lương)Tạm ứng chi lương đợt 1 T3/2025 (CK)
2015/04PC25041500227304,000,000VIỆN PHÍ, XNP. Đại phẫuViện Bỏng QGTT viện phí Viện Bỏng 28/3 → 3/4: 21 ca

VII. Đối chiếu với P&L T4/2026

Chỉ tiêu T4/2025 (file thu/chi ngoài) T4/2026 (P&L hệ thống) Δ
Tổng chi ngoài / Tổng CP hệ thống 31,443,278,210 27,035,049,497 −4,408,228,713
Vật tư, chất liệu, thuốc 4,099,504,057 6,162,510,606 (tiêu hao & giá vốn) +2,063,006,549
CP kinh doanh, thương hiệu 4,172,274,790 4,618,459,100 (CPQC & KDTH) +446,184,310
Tài sản, CCDC 1,816,667,400 1,864,531,103 (khấu hao) +47,863,703

Lưu ý đối chiếu: 2 file ở 2 góc nhìn khác nhau (cashflow ngoài vs P&L kế toán) nên không khớp tuyệt đối. Bảng trên chỉ để tham khảo độ tương quan các nhóm chi cùng tên. Khoản "Tạm ứng NV" (7.63 tỷ T4/2025) và "Chi ngoài PK" (9.41 tỷ) KHÔNG xuất hiện trên P&L T4/2026 vì đó là dòng tiền nội bộ, không phải chi phí kế toán.

Từ điển KPI – Định nghĩa & công thức

Doanh thu (DT)Tổng giá trị giao dịch trong kỳ trước khi trừ hủy gói & hỗ trợ KH.
Doanh thu thuần (DTT)= DT − Hủy gói − Hỗ trợ KH. Là cơ sở tính các tỷ lệ.
CPQC & KDTHChi phí quảng cáo (Face/TikTok/Zalo/Google) + chi phí kinh doanh truyền thông khác.
Tổng tiêu hao= Tiêu hao khách + Tiêu hao chung + Hàng tặng + Giá vốn (riêng mảng G).
Tổng khấu hao= Khấu hao chuyên môn (CM) + Khấu hao văn phòng – hành chính (VHC).
Lương Đ1 + BHLương đợt 1 + bảo hiểm xã hội của bộ phận chuyên môn, kinh doanh và hành chính.
Tổng chiết khấuChiết khấu chuyên môn + KD + HC khác — chi cho nhân viên, tư vấn viên.
Tổng phúc lợiPhúc lợi cho 3 bộ phận: chuyên môn, kinh doanh, hành chính khác.
CP vận hành chungĐiện, nước, thuê mặt bằng, CSVC, các chi phí gián tiếp khác.
Tổng chi phí= CPQC + Tiêu hao + Khấu hao + Lương + Chiết khấu + Phúc lợi + Vận hành.
LN dịch vụ còn lại= DTT − Tổng chi phí. Lợi nhuận từ hoạt động cung cấp dịch vụ.
LN thuốc & MPLợi nhuận từ bán sản phẩm thương mại (mảng G), tách riêng vì cơ cấu CP khác.
Tổng LN hệ thống= LN dịch vụ + LN thuốc & MP. Lợi nhuận cuối cùng của hệ thống.
Tỷ suất LN/DTT= Tổng LN / DTT × 100%. Chỉ số hiệu quả tổng thể.
% CPQC/DT= CPQC / DT × 100%. Đo lường mức độ "đốt" quảng cáo.
ROI thô= LN / CPQC. Một đồng quảng cáo tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận.
Tỷ trọng mảng= LN mảng / Tổng LN × 100%. Đo mức tập trung lợi nhuận.
Top 10 DT10 nhóm dịch vụ có doanh thu cao nhất kỳ — engine của hệ thống.
Top 10 lỗ (DT > 0)10 nhóm dịch vụ lỗ nhiều nhất nhưng VẪN có khách → ưu tiên xử lý trước.
Mảng dịch vụ6 mảng chính: A. Đại phẫu · B. Tiểu phẫu · C. Da & TMNK · E. Nha · F. Khám-Tóc-Béo-VSPA · G. SP TM. Mảng I (gói tư vấn/CSAU) đã được loại trừ vì là gói cộng thêm.